kaleidoscopes

[Mỹ]/kəˈlaɪdəˌskoʊps/
[Anh]/kəˈlaɪdəˌskoʊps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của kaleidoscope; các mẫu hoặc cảnh vật liên tục thay đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

colorful kaleidoscopes

khuôn trập màu sắc

beautiful kaleidoscopes

khuôn trập đẹp

glass kaleidoscopes

khuôn trập thủy tinh

artistic kaleidoscopes

khuôn trập nghệ thuật

vintage kaleidoscopes

khuôn trập cổ điển

modern kaleidoscopes

khuôn trập hiện đại

interactive kaleidoscopes

khuôn trập tương tác

digital kaleidoscopes

khuôn trập kỹ thuật số

mini kaleidoscopes

khuôn trập mini

custom kaleidoscopes

khuôn trập tùy chỉnh

Câu ví dụ

kaleidoscopes create beautiful patterns when rotated.

kính vạn hoa tạo ra những họa tiết đẹp khi xoay.

the children were fascinated by the colorful kaleidoscopes.

các em bé rất thích thú với những chiếc kính vạn hoa đầy màu sắc.

she looked through the kaleidoscopes and smiled.

cô ấy nhìn qua kính vạn hoa và mỉm cười.

kaleidoscopes are often used in art classes.

kính vạn hoa thường được sử dụng trong các lớp học nghệ thuật.

he gifted her a set of kaleidoscopes for her birthday.

anh ấy tặng cô ấy một bộ kính vạn hoa nhân dịp sinh nhật.

we enjoyed creating our own kaleidoscopes in the workshop.

chúng tôi rất thích thú khi tự tạo ra kính vạn hoa của riêng mình trong xưởng.

the design of kaleidoscopes can be quite intricate.

thiết kế của kính vạn hoa có thể khá phức tạp.

looking through kaleidoscopes can be a calming experience.

nhìn qua kính vạn hoa có thể là một trải nghiệm thư giãn.

kaleidoscopes reflect light in mesmerizing ways.

kính vạn hoa phản chiếu ánh sáng một cách mê hoặc.

many cultures have their own versions of kaleidoscopes.

nhiều nền văn hóa có phiên bản kính vạn hoa của riêng họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay