| số nhiều | kalians |
kalian are great
các bạn thật tuyệt vời
kalian can help
các bạn có thể giúp đỡ
kalian should try
các bạn nên thử
kalian will win
các bạn sẽ chiến thắng
kalian are here
các bạn ở đây
kalian can go
các bạn có thể đi
kalian are ready
các bạn đã sẵn sàng
kalian need help
các bạn cần giúp đỡ
kalian are awesome
các bạn thật tuyệt vời
kalian will succeed
các bạn sẽ thành công
do you think you can help me, kalian?
Bạn có nghĩ rằng bạn có thể giúp tôi không, kalian?
kalian should always be prepared for any situation.
Kalian luôn phải chuẩn bị cho mọi tình huống.
can you tell me where kalian went yesterday?
Bạn có thể cho tôi biết kalian đã đi đâu vào ngày hôm qua không?
i believe you, kalian, and i trust your judgment.
Tôi tin bạn, kalian, và tôi tin vào phán đoán của bạn.
kalian, we need to discuss the project details.
Kalian, chúng ta cần thảo luận về chi tiết dự án.
why did kalian decide to change their plans?
Tại sao kalian lại quyết định thay đổi kế hoạch của họ?
i hope kalian will join us for dinner.
Tôi hy vọng kalian sẽ tham gia ăn tối cùng chúng tôi.
can kalian explain this concept to me?
Bạn có thể giải thích khái niệm này cho tôi không, kalian?
kalian, your opinion matters to us.
Kalian, ý kiến của bạn rất quan trọng đối với chúng tôi.
we are counting on kalian to deliver the results.
Chúng tôi đang chờ đợi kalian để mang lại kết quả.
kalian are great
các bạn thật tuyệt vời
kalian can help
các bạn có thể giúp đỡ
kalian should try
các bạn nên thử
kalian will win
các bạn sẽ chiến thắng
kalian are here
các bạn ở đây
kalian can go
các bạn có thể đi
kalian are ready
các bạn đã sẵn sàng
kalian need help
các bạn cần giúp đỡ
kalian are awesome
các bạn thật tuyệt vời
kalian will succeed
các bạn sẽ thành công
do you think you can help me, kalian?
Bạn có nghĩ rằng bạn có thể giúp tôi không, kalian?
kalian should always be prepared for any situation.
Kalian luôn phải chuẩn bị cho mọi tình huống.
can you tell me where kalian went yesterday?
Bạn có thể cho tôi biết kalian đã đi đâu vào ngày hôm qua không?
i believe you, kalian, and i trust your judgment.
Tôi tin bạn, kalian, và tôi tin vào phán đoán của bạn.
kalian, we need to discuss the project details.
Kalian, chúng ta cần thảo luận về chi tiết dự án.
why did kalian decide to change their plans?
Tại sao kalian lại quyết định thay đổi kế hoạch của họ?
i hope kalian will join us for dinner.
Tôi hy vọng kalian sẽ tham gia ăn tối cùng chúng tôi.
can kalian explain this concept to me?
Bạn có thể giải thích khái niệm này cho tôi không, kalian?
kalian, your opinion matters to us.
Kalian, ý kiến của bạn rất quan trọng đối với chúng tôi.
we are counting on kalian to deliver the results.
Chúng tôi đang chờ đợi kalian để mang lại kết quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay