kames of fire
vùng núi lửa
kames and valleys
vùng núi và thung lũng
kames in winter
vùng núi vào mùa đông
kames of ice
vùng núi băng
kames of earth
vùng núi đất
kames at dusk
vùng núi lúc hoàng hôn
kames and lakes
vùng núi và hồ
kames of sand
vùng núi cát
kames in spring
vùng núi vào mùa xuân
kames of snow
vùng núi tuyết
he kames to the party every year.
anh ấy đến bữa tiệc mỗi năm.
she kames from a small town.
cô ấy đến từ một thị trấn nhỏ.
they kames together for the project.
họ làm việc cùng nhau cho dự án.
the artist kames inspiration from nature.
nghệ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
he kames to understand the importance of teamwork.
anh ấy muốn hiểu tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
she kames across an interesting book.
cô ấy tình cờ tìm thấy một cuốn sách thú vị.
they kames to a decision after much discussion.
họ đưa ra quyết định sau nhiều cuộc thảo luận.
he kames home late from work.
anh ấy về nhà muộn sau giờ làm việc.
she kames to the conclusion that it was the best choice.
cô ấy đi đến kết luận rằng đó là lựa chọn tốt nhất.
they kames to visit their grandparents every summer.
họ đến thăm ông bà của họ mỗi mùa hè.
kames of fire
vùng núi lửa
kames and valleys
vùng núi và thung lũng
kames in winter
vùng núi vào mùa đông
kames of ice
vùng núi băng
kames of earth
vùng núi đất
kames at dusk
vùng núi lúc hoàng hôn
kames and lakes
vùng núi và hồ
kames of sand
vùng núi cát
kames in spring
vùng núi vào mùa xuân
kames of snow
vùng núi tuyết
he kames to the party every year.
anh ấy đến bữa tiệc mỗi năm.
she kames from a small town.
cô ấy đến từ một thị trấn nhỏ.
they kames together for the project.
họ làm việc cùng nhau cho dự án.
the artist kames inspiration from nature.
nghệ sĩ lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
he kames to understand the importance of teamwork.
anh ấy muốn hiểu tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
she kames across an interesting book.
cô ấy tình cờ tìm thấy một cuốn sách thú vị.
they kames to a decision after much discussion.
họ đưa ra quyết định sau nhiều cuộc thảo luận.
he kames home late from work.
anh ấy về nhà muộn sau giờ làm việc.
she kames to the conclusion that it was the best choice.
cô ấy đi đến kết luận rằng đó là lựa chọn tốt nhất.
they kames to visit their grandparents every summer.
họ đến thăm ông bà của họ mỗi mùa hè.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay