kants theory
thuyết của Kant
kants ethics
đạo đức của Kant
kants philosophy
triết học của Kant
kants ideas
ý tưởng của Kant
kants critique
phê bình của Kant
kants principles
nguyên tắc của Kant
kants concepts
khái niệm của Kant
kants arguments
luận điểm của Kant
kants views
quan điểm của Kant
kants legacy
di sản của Kant
he kants to the rhythm of the music.
anh ấy hát theo nhịp điệu của âm nhạc.
she kants beautifully when she is happy.
cô ấy hát hay khi cô ấy vui vẻ.
the children kants together during the festival.
các em nhỏ hát cùng nhau trong suốt lễ hội.
he often kants to express his feelings.
anh ấy thường hát để bày tỏ cảm xúc của mình.
they kants songs that bring back memories.
họ hát những bài hát gợi lại những kỷ niệm.
she kants in the shower every morning.
cô ấy hát trong phòng tắm mỗi sáng.
the choir kants beautifully during the service.
ban hợp xướng hát rất hay trong suốt buổi lễ.
he kants to relax after a long day.
anh ấy hát để thư giãn sau một ngày dài.
they kants at the campfire under the stars.
họ hát bên đống lửa dưới bầu trời đầy sao.
she kants her favorite songs in the car.
cô ấy hát những bài hát yêu thích của mình trong xe.
kants theory
thuyết của Kant
kants ethics
đạo đức của Kant
kants philosophy
triết học của Kant
kants ideas
ý tưởng của Kant
kants critique
phê bình của Kant
kants principles
nguyên tắc của Kant
kants concepts
khái niệm của Kant
kants arguments
luận điểm của Kant
kants views
quan điểm của Kant
kants legacy
di sản của Kant
he kants to the rhythm of the music.
anh ấy hát theo nhịp điệu của âm nhạc.
she kants beautifully when she is happy.
cô ấy hát hay khi cô ấy vui vẻ.
the children kants together during the festival.
các em nhỏ hát cùng nhau trong suốt lễ hội.
he often kants to express his feelings.
anh ấy thường hát để bày tỏ cảm xúc của mình.
they kants songs that bring back memories.
họ hát những bài hát gợi lại những kỷ niệm.
she kants in the shower every morning.
cô ấy hát trong phòng tắm mỗi sáng.
the choir kants beautifully during the service.
ban hợp xướng hát rất hay trong suốt buổi lễ.
he kants to relax after a long day.
anh ấy hát để thư giãn sau một ngày dài.
they kants at the campfire under the stars.
họ hát bên đống lửa dưới bầu trời đầy sao.
she kants her favorite songs in the car.
cô ấy hát những bài hát yêu thích của mình trong xe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay