kaoliang

[Mỹ]/ˈkaʊlɪæŋ/
[Anh]/ˈkaʊliˌɑŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ngũ cốc được sử dụng để sản xuất thực phẩm và rượu; kê, đặc biệt là sorghum
Word Forms
số nhiềukaoliangs

Cụm từ & Cách kết hợp

kaoliang liquor

rượu kaoliang

kaoliang wine

rượu vang kaoliang

kaoliang distillation

chưng cất kaoliang

kaoliang production

sản xuất kaoliang

kaoliang fermentation

lên men kaoliang

kaoliang spirit

rượu mạnh kaoliang

kaoliang brand

thương hiệu kaoliang

kaoliang culture

văn hóa kaoliang

kaoliang tasting

thưởng thức kaoliang

kaoliang cocktail

cocktail kaoliang

Câu ví dụ

kaoliang is a popular spirit in china.

rượu kaoliang là một loại rượu mạnh phổ biến ở Trung Quốc.

many people enjoy drinking kaoliang during festivals.

nhiều người thích uống rượu kaoliang trong các dịp lễ hội.

kaoliang can be quite strong, so drink responsibly.

rượu kaoliang có thể khá mạnh, vì vậy hãy uống có trách nhiệm.

in some regions, kaoliang is considered a traditional drink.

ở một số vùng, rượu kaoliang được coi là một loại đồ uống truyền thống.

kaoliang is often used in cooking to enhance flavor.

rượu kaoliang thường được sử dụng trong nấu ăn để tăng hương vị.

there are different varieties of kaoliang available.

có nhiều loại rượu kaoliang khác nhau.

kaoliang is made from fermented sorghum.

rượu kaoliang được làm từ hạt ngũ cốc lên men.

many tourists try kaoliang when they visit china.

nhiều khách du lịch thử rượu kaoliang khi họ đến thăm Trung Quốc.

kaoliang has a unique taste that some people love.

rượu kaoliang có một hương vị độc đáo mà một số người yêu thích.

it's common to serve kaoliang alongside local dishes.

thường thấy rượu kaoliang được phục vụ cùng với các món ăn địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay