kapo role
vai trò của kapo
kapo duties
nhiệm vụ của kapo
kapo system
hệ thống kapo
kapo experience
kinh nghiệm của kapo
kapo behavior
hành vi của kapo
kapo history
lịch sử của kapo
kapo influence
tác động của kapo
kapo identity
danh tính của kapo
kapo narrative
truyện kể về kapo
kapo perspective
quan điểm của kapo
he was a kapo in the concentration camp.
anh ta là một kapo trong trại tập trung.
the kapo enforced the rules strictly.
kapo thực thi các quy tắc một cách nghiêm ngặt.
many kapos were former prisoners themselves.
nhiều kapo trước đây cũng từng là tù nhân.
she was appointed as a kapo due to her loyalty.
cô được bổ nhiệm làm kapo vì lòng trung thành của cô.
the role of a kapo was often controversial.
vai trò của một kapo thường gây tranh cãi.
some kapos abused their power over others.
một số kapo lạm dụng quyền lực của họ đối với người khác.
he felt conflicted about being a kapo.
anh cảm thấy mâu thuẫn về việc trở thành một kapo.
kapos were tasked with maintaining order.
kapo được giao nhiệm vụ duy trì trật tự.
the kapo's actions were often driven by fear.
hành động của kapo thường bị thúc đẩy bởi nỗi sợ hãi.
survivors spoke about their experiences with kapos.
những người sống sót kể về những trải nghiệm của họ với kapo.
kapo role
vai trò của kapo
kapo duties
nhiệm vụ của kapo
kapo system
hệ thống kapo
kapo experience
kinh nghiệm của kapo
kapo behavior
hành vi của kapo
kapo history
lịch sử của kapo
kapo influence
tác động của kapo
kapo identity
danh tính của kapo
kapo narrative
truyện kể về kapo
kapo perspective
quan điểm của kapo
he was a kapo in the concentration camp.
anh ta là một kapo trong trại tập trung.
the kapo enforced the rules strictly.
kapo thực thi các quy tắc một cách nghiêm ngặt.
many kapos were former prisoners themselves.
nhiều kapo trước đây cũng từng là tù nhân.
she was appointed as a kapo due to her loyalty.
cô được bổ nhiệm làm kapo vì lòng trung thành của cô.
the role of a kapo was often controversial.
vai trò của một kapo thường gây tranh cãi.
some kapos abused their power over others.
một số kapo lạm dụng quyền lực của họ đối với người khác.
he felt conflicted about being a kapo.
anh cảm thấy mâu thuẫn về việc trở thành một kapo.
kapos were tasked with maintaining order.
kapo được giao nhiệm vụ duy trì trật tự.
the kapo's actions were often driven by fear.
hành động của kapo thường bị thúc đẩy bởi nỗi sợ hãi.
survivors spoke about their experiences with kapos.
những người sống sót kể về những trải nghiệm của họ với kapo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay