the karks in the garden need regular watering during summer.
Các cây karks trong vườn cần được tưới nước đều đặn vào mùa hè.
several karks were planted along the main street last spring.
Một số cây karks đã được trồng dọc theo con đường chính vào mùa xuân năm ngoái.
young karks grow quickly when they receive enough sunlight.
Các cây karks non sẽ phát triển nhanh chóng khi nhận được đủ ánh sáng mặt trời.
the karks near the school provide nice shade for students.
Các cây karks gần trường học cung cấp bóng râm tuyệt vời cho học sinh.
we need to prune the karks before the autumn storms arrive.
Chúng ta cần tỉa cành các cây karks trước khi những cơn bão mùa thu đến.
ancient karks can live for hundreds of years in the right climate.
Các cây karks cổ thụ có thể sống hàng trăm năm trong điều kiện khí hậu phù hợp.
the local park features many beautiful karks throughout the grounds.
Công viên địa phương có nhiều cây karks đẹp rải rác khắp khu đất.
children love to climb the lower branches of the young karks.
Các em nhỏ thích leo lên những cành thấp của các cây karks non.
the karks lost their leaves early because of the unusual frost.
Các cây karks đã rụng lá sớm do băng giá bất thường.
city workers planted new karks to replace the damaged ones.
Các nhân viên thành phố đã trồng những cây karks mới để thay thế những cây bị hư hại.
the karks along the riverbank help prevent soil erosion.
Các cây karks dọc theo bờ sông giúp ngăn chặn xói mòn đất.
our neighbor has the tallest karks i've ever seen in this neighborhood.
Người hàng xóm của chúng tôi có những cây karks cao nhất mà tôi từng thấy trong khu vực này.
the karks in the garden need regular watering during summer.
Các cây karks trong vườn cần được tưới nước đều đặn vào mùa hè.
several karks were planted along the main street last spring.
Một số cây karks đã được trồng dọc theo con đường chính vào mùa xuân năm ngoái.
young karks grow quickly when they receive enough sunlight.
Các cây karks non sẽ phát triển nhanh chóng khi nhận được đủ ánh sáng mặt trời.
the karks near the school provide nice shade for students.
Các cây karks gần trường học cung cấp bóng râm tuyệt vời cho học sinh.
we need to prune the karks before the autumn storms arrive.
Chúng ta cần tỉa cành các cây karks trước khi những cơn bão mùa thu đến.
ancient karks can live for hundreds of years in the right climate.
Các cây karks cổ thụ có thể sống hàng trăm năm trong điều kiện khí hậu phù hợp.
the local park features many beautiful karks throughout the grounds.
Công viên địa phương có nhiều cây karks đẹp rải rác khắp khu đất.
children love to climb the lower branches of the young karks.
Các em nhỏ thích leo lên những cành thấp của các cây karks non.
the karks lost their leaves early because of the unusual frost.
Các cây karks đã rụng lá sớm do băng giá bất thường.
city workers planted new karks to replace the damaged ones.
Các nhân viên thành phố đã trồng những cây karks mới để thay thế những cây bị hư hại.
the karks along the riverbank help prevent soil erosion.
Các cây karks dọc theo bờ sông giúp ngăn chặn xói mòn đất.
our neighbor has the tallest karks i've ever seen in this neighborhood.
Người hàng xóm của chúng tôi có những cây karks cao nhất mà tôi từng thấy trong khu vực này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay