magpie

[Mỹ]/'mægpaɪ/
[Anh]/ˈmæɡˌpaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim ác là; một người nói nhiều

adj. chim ác là; có xu hướng sưu tầm; đa dạng
Word Forms
số nhiềumagpies

Câu ví dụ

Now and than a magpie would call.

Đôi khi, một chim ruồi sẽ gọi.

This young man is really a magpie.

Người đàn ông trẻ này thực sự là một chim ruồi.

crow; raven; rook; jackdaw; chough; magpie; jay.

quạ; sáo; gà đen; sáo đỏ; cổ áo; sáo than; sáo than đen.

1.crow; raven; rook; jackdaw; chough; magpie; jay.

1.quạ; sáo; gà đen; sáo đỏ; cổ áo; sáo than; sáo than đen.

Herons (Ardeidae), sparrows (Passerinae) and common magpies (Corvidae) are suggested as useful bioindicators of environmental pollution.

Diệc (Ardeidae), chim sẻ (Passerinae) và sáo đá thông thường (Corvidae) được gợi ý như những chỉ báo sinh học hữu ích về ô nhiễm môi trường.

The magpie chattered noisily in the tree.

Con chim ruồi ríu rít ồn ào trên cây.

She spotted a magpie perched on the fence.

Cô ấy nhìn thấy một con chim ruồi đậu trên hàng rào.

Magpies are known for their distinctive black and white plumage.

Chim ruồi nổi tiếng với bộ lông đen trắng đặc trưng của chúng.

I heard the cheerful warbling of a magpie this morning.

Tôi đã nghe thấy tiếng hót vui tươi của một con chim ruồi sáng nay.

The magpie swooped down to snatch the shiny object.

Con chim ruồi lượn xuống để cướp lấy vật lấp lánh.

A group of magpies were foraging for food in the grass.

Một nhóm chim ruồi đang tìm kiếm thức ăn trong cỏ.

The magpie's nest was high up in the old oak tree.

Tổ chim ruồi nằm cao trên cây sồi cổ thụ.

Magpies are often considered to be symbols of good luck.

Chim ruồi thường được coi là biểu tượng của may mắn.

I saw a magpie and a crow squabbling over some food.

Tôi đã thấy một con chim ruồi và một con quạ tranh giành thức ăn.

The farmer shooed away the magpies that were pecking at his crops.

Người nông dân hắt hủi những con chim ruồi đang mổ phá cây trồng của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay