karrier

[Mỹ]/ˈkærɪə/
[Anh]/ˈkærɪər/

Dịch

n. Jiali carrier tape (tên thương hiệu)
Các dạng của từ
số nhiềukarriers

Cụm từ & Cách kết hợp

karrier opportunity

Cơ hội nghề nghiệp

karrier advice

Lời khuyên nghề nghiệp

karrier development

Phát triển nghề nghiệp

karrier planning

Lập kế hoạch nghề nghiệp

karrier goal

Mục tiêu nghề nghiệp

karrier progression

Tiến bộ nghề nghiệp

karrier skill

Kỹ năng nghề nghiệp

karrier trajectory

Hành trình nghề nghiệp

karrier counseling

Tư vấn nghề nghiệp

karrier management

Quản lý nghề nghiệp

Câu ví dụ

the karrier delivered the package on schedule.

Người vận chuyển đã giao包裹 đúng hạn.

she works as a medical karrier.

Cô ấy làm việc với tư cách là một người vận chuyển y tế.

the email karrier experienced technical difficulties.

Người vận chuyển email gặp sự cố kỹ thuật.

he found employment as an independent karrier.

Anh ấy tìm được việc làm với tư cách là một người vận chuyển độc lập.

the virus spread through an asymptomatic karrier.

Virus lây lan thông qua một người vận chuyển không triệu chứng.

the company hired a professional karrier for the event.

Công ty thuê một người vận chuyển chuyên nghiệp cho sự kiện.

the baggage karrier charged additional fees.

Người vận chuyển hành lý thu thêm phí.

we engaged a trusted karrier for the relocation.

Chúng tôi thuê một người vận chuyển đáng tin cậy cho việc chuyển nhà.

the message karrier system encountered a failure.

Hệ thống vận chuyển tin nhắn gặp sự cố.

certified karriers are in short supply.

Người vận chuyển được chứng nhận đang khan hiếm.

the karrier provider offers comprehensive insurance.

Nhà cung cấp vận chuyển cung cấp bảo hiểm toàn diện.

every karrier must register with the authorities.

Mọi người vận chuyển đều phải đăng ký với cơ quan chức năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay