| số nhiều | karyolyses |
karyolysis process
tiến trình hòa biến nhân
karyolysis stage
giai đoạn hòa biến nhân
karyolysis effect
hiệu ứng hòa biến nhân
karyolysis observation
quan sát hòa biến nhân
karyolysis mechanism
cơ chế hòa biến nhân
karyolysis phase
giai đoạn của hòa biến nhân
karyolysis analysis
phân tích hòa biến nhân
karyolysis occurrence
sự xuất hiện của hòa biến nhân
karyolysis definition
định nghĩa hòa biến nhân
karyolysis study
nghiên cứu hòa biến nhân
karyolysis is a process observed during cell death.
karyolysis là một quá trình quan sát thấy trong quá trình chết tế bào.
the study of karyolysis helps in understanding apoptosis.
nghiên cứu về karyolysis giúp hiểu về apoptosis.
in histology, karyolysis indicates irreversible damage.
trong giải phẫu học, karyolysis cho thấy sự hư hại không thể đảo ngược.
karyolysis can be a sign of necrosis in tissues.
karyolysis có thể là dấu hiệu của hoại tử trong các mô.
researchers observed karyolysis in cancerous cells.
các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy karyolysis ở các tế bào ung thư.
understanding karyolysis is crucial for pathology studies.
hiểu về karyolysis rất quan trọng cho các nghiên cứu bệnh lý.
during karyolysis, the nuclear material becomes fragmented.
trong quá trình karyolysis, vật liệu nhân trở nên phân mảnh.
karyolysis can be induced by various toxic agents.
karyolysis có thể được gây ra bởi nhiều tác nhân độc hại khác nhau.
the effects of karyolysis were studied in laboratory experiments.
tác dụng của karyolysis đã được nghiên cứu trong các thí nghiệm phòng thí nghiệm.
observing karyolysis is important in diagnosing diseases.
việc quan sát karyolysis rất quan trọng trong việc chẩn đoán bệnh.
karyolysis process
tiến trình hòa biến nhân
karyolysis stage
giai đoạn hòa biến nhân
karyolysis effect
hiệu ứng hòa biến nhân
karyolysis observation
quan sát hòa biến nhân
karyolysis mechanism
cơ chế hòa biến nhân
karyolysis phase
giai đoạn của hòa biến nhân
karyolysis analysis
phân tích hòa biến nhân
karyolysis occurrence
sự xuất hiện của hòa biến nhân
karyolysis definition
định nghĩa hòa biến nhân
karyolysis study
nghiên cứu hòa biến nhân
karyolysis is a process observed during cell death.
karyolysis là một quá trình quan sát thấy trong quá trình chết tế bào.
the study of karyolysis helps in understanding apoptosis.
nghiên cứu về karyolysis giúp hiểu về apoptosis.
in histology, karyolysis indicates irreversible damage.
trong giải phẫu học, karyolysis cho thấy sự hư hại không thể đảo ngược.
karyolysis can be a sign of necrosis in tissues.
karyolysis có thể là dấu hiệu của hoại tử trong các mô.
researchers observed karyolysis in cancerous cells.
các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy karyolysis ở các tế bào ung thư.
understanding karyolysis is crucial for pathology studies.
hiểu về karyolysis rất quan trọng cho các nghiên cứu bệnh lý.
during karyolysis, the nuclear material becomes fragmented.
trong quá trình karyolysis, vật liệu nhân trở nên phân mảnh.
karyolysis can be induced by various toxic agents.
karyolysis có thể được gây ra bởi nhiều tác nhân độc hại khác nhau.
the effects of karyolysis were studied in laboratory experiments.
tác dụng của karyolysis đã được nghiên cứu trong các thí nghiệm phòng thí nghiệm.
observing karyolysis is important in diagnosing diseases.
việc quan sát karyolysis rất quan trọng trong việc chẩn đoán bệnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay