emotional katharsis
giải tỏa cảm xúc
katharsis experience
trải nghiệm giải tỏa
katharsis effect
hiệu ứng giải tỏa
cathartic katharsis
giải tỏa mạnh mẽ
katharsis process
quá trình giải tỏa
katharsis therapy
liệu pháp giải tỏa
katharsis moment
khoảnh khắc giải tỏa
katharsis journey
hành trình giải tỏa
personal katharsis
giải tỏa cá nhân
katharsis release
sự giải tỏa
experiencing katharsis can lead to emotional healing.
trải qua sự thanh tháo có thể dẫn đến sự chữa lành cảm xúc.
many artists seek katharsis through their work.
nhiều nghệ sĩ tìm kiếm sự thanh tháo thông qua tác phẩm của họ.
writing can provide a sense of katharsis for some people.
viết lách có thể mang lại cảm giác thanh tháo cho một số người.
he found katharsis in expressing his deepest fears.
anh ta tìm thấy sự thanh tháo trong việc bày tỏ những nỗi sợ hãi sâu sắc nhất của mình.
group therapy often facilitates katharsis among participants.
liệu pháp nhóm thường tạo điều kiện cho sự thanh tháo giữa những người tham gia.
she felt a sense of katharsis after sharing her story.
cô ấy cảm thấy một sự thanh tháo sau khi chia sẻ câu chuyện của mình.
films can evoke katharsis in their audience.
phim có thể gợi lên sự thanh tháo trong khán giả của chúng.
music often serves as a tool for katharsis.
âm nhạc thường đóng vai trò là công cụ để thanh tháo.
finding katharsis can be a transformative experience.
tìm thấy sự thanh tháo có thể là một trải nghiệm biến đổi.
he described his journey towards katharsis as enlightening.
anh ta mô tả hành trình của mình hướng tới sự thanh tháo là khai sáng.
emotional katharsis
giải tỏa cảm xúc
katharsis experience
trải nghiệm giải tỏa
katharsis effect
hiệu ứng giải tỏa
cathartic katharsis
giải tỏa mạnh mẽ
katharsis process
quá trình giải tỏa
katharsis therapy
liệu pháp giải tỏa
katharsis moment
khoảnh khắc giải tỏa
katharsis journey
hành trình giải tỏa
personal katharsis
giải tỏa cá nhân
katharsis release
sự giải tỏa
experiencing katharsis can lead to emotional healing.
trải qua sự thanh tháo có thể dẫn đến sự chữa lành cảm xúc.
many artists seek katharsis through their work.
nhiều nghệ sĩ tìm kiếm sự thanh tháo thông qua tác phẩm của họ.
writing can provide a sense of katharsis for some people.
viết lách có thể mang lại cảm giác thanh tháo cho một số người.
he found katharsis in expressing his deepest fears.
anh ta tìm thấy sự thanh tháo trong việc bày tỏ những nỗi sợ hãi sâu sắc nhất của mình.
group therapy often facilitates katharsis among participants.
liệu pháp nhóm thường tạo điều kiện cho sự thanh tháo giữa những người tham gia.
she felt a sense of katharsis after sharing her story.
cô ấy cảm thấy một sự thanh tháo sau khi chia sẻ câu chuyện của mình.
films can evoke katharsis in their audience.
phim có thể gợi lên sự thanh tháo trong khán giả của chúng.
music often serves as a tool for katharsis.
âm nhạc thường đóng vai trò là công cụ để thanh tháo.
finding katharsis can be a transformative experience.
tìm thấy sự thanh tháo có thể là một trải nghiệm biến đổi.
he described his journey towards katharsis as enlightening.
anh ta mô tả hành trình của mình hướng tới sự thanh tháo là khai sáng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now