kawakas

[Mỹ]/tʃuːˈæn ˈkeɪsaɪ/
[Anh]/tʃuːˈæn ˈkeɪsaɪ/

Dịch

n. ẩm thực Sichuan; phong cách ẩm thực đến từ tỉnh Sichuan, Trung Quốc, được đặc trưng bởi vị cay, hăng và đậm đà.

Cụm từ & Cách kết hợp

kawakas trees

Cây kawakas

kawakas wood

Gỗ kawakas

ancient kawakas

Kawakas cổ xưa

kawakas forest

Rừng kawakas

kawakas leaves

Lá kawakas

kawakas glow

Sự phát sáng của kawakas

kawakased

Kawakas đã qua

kawakasing

Kawakas đang diễn ra

mysterious kawakas

Kawakas bí ẩn

kawakas shadows

Bóng tối của kawakas

Câu ví dụ

i visited the ancient kawas during my trip to the mountains.

Tôi đã đến thăm khu kawas cổ kính trong chuyến đi của tôi đến núi.

the local kawas is famous for its unique architecture.

Khu kawas địa phương nổi tiếng với kiến trúc độc đáo của nó.

many tourists come to explore the historic kawas every year.

Nhiều du khách đến khám phá khu kawas lịch sử mỗi năm.

the kawas district contains beautiful old buildings.

Khu kawas có chứa những tòa nhà cổ đẹp.

artists often paint scenes from the traditional kawas.

Những nghệ sĩ thường vẽ các cảnh từ khu kawas truyền thống.

the family has lived in the kawas for generations.

Gia đình đã sống ở khu kawas qua nhiều thế hệ.

we walked through the charming kawas streets yesterday.

Chúng tôi đã đi bộ qua những con phố đáng yêu của khu kawas hôm qua.

the kawas offers a glimpse into the local culture.

Khu kawas mang lại cái nhìn thoáng qua về văn hóa địa phương.

restaurant in the kawas serve traditional cuisine.

Nhà hàng trong khu kawas phục vụ ẩm thực truyền thống.

the festival takes place in the heart of the kawas.

Lễ hội diễn ra tại trung tâm khu kawas.

guides lead tours through the old kawas daily.

Hướng dẫn viên dẫn tour qua khu kawas cổ mỗi ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay