kerbs

[Mỹ]/kɜːbz/
[Anh]/kɜrbz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.dạng số nhiều của kerb, chỉ cạnh của vỉa hè hoặc đường; một họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

high kerbs

vỉa hè cao

curved kerbs

vỉa hè cong

raised kerbs

vỉa hè nâng cao

painted kerbs

vỉa hè đã sơn

stone kerbs

vỉa hè bằng đá

concrete kerbs

vỉa hè bằng bê tông

new kerbs

vỉa hè mới

damaged kerbs

vỉa hè bị hư hỏng

installed kerbs

vỉa hè đã lắp đặt

decorative kerbs

vỉa hè trang trí

Câu ví dụ

drivers should be careful around the kerbs.

người lái xe nên cẩn thận khi lái xe gần vỉa hè.

the city plans to install new kerbs to improve safety.

thành phố có kế hoạch lắp đặt các vỉa hè mới để cải thiện an toàn.

she tripped over the kerbs while walking.

cô ấy vấp phải vỉa hè khi đang đi bộ.

kerbs are important for defining the road boundaries.

vỉa hè rất quan trọng để xác định ranh giới đường.

they painted the kerbs to make them more visible.

họ sơn vỉa hè để chúng dễ thấy hơn.

he parked too close to the kerbs and got a ticket.

anh ta đậu xe quá gần vỉa hè và bị phạt.

the landscaping around the kerbs enhances the street's appearance.

cảnh quan xung quanh vỉa hè làm tăng thêm vẻ đẹp của đường phố.

children should be taught to stay away from the kerbs.

trẻ em nên được dạy phải tránh xa vỉa hè.

we need to repair the damaged kerbs in our neighborhood.

chúng ta cần sửa chữa các vỉa hè bị hư hỏng ở khu phố của chúng ta.

kerbs can help prevent water from flowing onto the sidewalks.

vỉa hè có thể giúp ngăn nước tràn xuống vỉa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay