kerygmas

[Mỹ]/kəˈrɪɡ.məs/
[Anh]/kəˈrɪɡ.məs/

Dịch

n. sự công bố của phúc âm

Cụm từ & Cách kết hợp

kerygmas of faith

khởi điểm đức tin

kerygmas of salvation

khởi điểm sự cứu rỗi

kerygmas of hope

khởi điểm hy vọng

kerygmas in scripture

khởi điểm trong kinh thánh

kerygmas for believers

khởi điểm cho những người tin

kerygmas of grace

khởi điểm ân điển

kerygmas of love

khởi điểm tình yêu

kerygmas of truth

khởi điểm sự thật

kerygmas in community

khởi điểm trong cộng đồng

kerygmas of jesus

khởi điểm của Chúa Giê-su

Câu ví dụ

many churches focus on the kerygmas of jesus christ.

nhiều nhà thờ tập trung vào những sứ giả của Chúa Giêsu Christ.

the kerygmas presented in the new testament are foundational.

những sứ giả được trình bày trong Tân Ướng là nền tảng.

understanding the kerygmas helps deepen faith.

hiểu những sứ giả giúp tăng cường niềm tin.

they discussed various kerygmas during the seminar.

họ đã thảo luận về nhiều sứ giả trong suốt buổi hội thảo.

his sermon included several important kerygmas.

bài giảng của ông bao gồm một số sứ giả quan trọng.

the kerygmas are essential for understanding christian doctrine.

những sứ giả rất quan trọng để hiểu giáo lý Cơ đốc giáo.

she wrote a paper analyzing the historical context of kerygmas.

cô ấy đã viết một bài báo phân tích bối cảnh lịch sử của những sứ giả.

the kerygmas can inspire believers to live a better life.

những sứ giả có thể truyền cảm hứng cho những người tin để sống một cuộc sống tốt đẹp hơn.

he emphasized the importance of kerygmas in his teachings.

ông nhấn mạnh tầm quan trọng của những sứ giả trong bài giảng của mình.

they found joy in sharing the kerygmas with others.

họ thấy vui khi chia sẻ những sứ giả với người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay