kerygmas of faith
khởi điểm đức tin
kerygmas of salvation
khởi điểm sự cứu rỗi
kerygmas of hope
khởi điểm hy vọng
kerygmas in scripture
khởi điểm trong kinh thánh
kerygmas for believers
khởi điểm cho những người tin
kerygmas of grace
khởi điểm ân điển
kerygmas of love
khởi điểm tình yêu
kerygmas of truth
khởi điểm sự thật
kerygmas in community
khởi điểm trong cộng đồng
kerygmas of jesus
khởi điểm của Chúa Giê-su
many churches focus on the kerygmas of jesus christ.
nhiều nhà thờ tập trung vào những sứ giả của Chúa Giêsu Christ.
the kerygmas presented in the new testament are foundational.
những sứ giả được trình bày trong Tân Ướng là nền tảng.
understanding the kerygmas helps deepen faith.
hiểu những sứ giả giúp tăng cường niềm tin.
they discussed various kerygmas during the seminar.
họ đã thảo luận về nhiều sứ giả trong suốt buổi hội thảo.
his sermon included several important kerygmas.
bài giảng của ông bao gồm một số sứ giả quan trọng.
the kerygmas are essential for understanding christian doctrine.
những sứ giả rất quan trọng để hiểu giáo lý Cơ đốc giáo.
she wrote a paper analyzing the historical context of kerygmas.
cô ấy đã viết một bài báo phân tích bối cảnh lịch sử của những sứ giả.
the kerygmas can inspire believers to live a better life.
những sứ giả có thể truyền cảm hứng cho những người tin để sống một cuộc sống tốt đẹp hơn.
he emphasized the importance of kerygmas in his teachings.
ông nhấn mạnh tầm quan trọng của những sứ giả trong bài giảng của mình.
they found joy in sharing the kerygmas with others.
họ thấy vui khi chia sẻ những sứ giả với người khác.
kerygmas of faith
khởi điểm đức tin
kerygmas of salvation
khởi điểm sự cứu rỗi
kerygmas of hope
khởi điểm hy vọng
kerygmas in scripture
khởi điểm trong kinh thánh
kerygmas for believers
khởi điểm cho những người tin
kerygmas of grace
khởi điểm ân điển
kerygmas of love
khởi điểm tình yêu
kerygmas of truth
khởi điểm sự thật
kerygmas in community
khởi điểm trong cộng đồng
kerygmas of jesus
khởi điểm của Chúa Giê-su
many churches focus on the kerygmas of jesus christ.
nhiều nhà thờ tập trung vào những sứ giả của Chúa Giêsu Christ.
the kerygmas presented in the new testament are foundational.
những sứ giả được trình bày trong Tân Ướng là nền tảng.
understanding the kerygmas helps deepen faith.
hiểu những sứ giả giúp tăng cường niềm tin.
they discussed various kerygmas during the seminar.
họ đã thảo luận về nhiều sứ giả trong suốt buổi hội thảo.
his sermon included several important kerygmas.
bài giảng của ông bao gồm một số sứ giả quan trọng.
the kerygmas are essential for understanding christian doctrine.
những sứ giả rất quan trọng để hiểu giáo lý Cơ đốc giáo.
she wrote a paper analyzing the historical context of kerygmas.
cô ấy đã viết một bài báo phân tích bối cảnh lịch sử của những sứ giả.
the kerygmas can inspire believers to live a better life.
những sứ giả có thể truyền cảm hứng cho những người tin để sống một cuộc sống tốt đẹp hơn.
he emphasized the importance of kerygmas in his teachings.
ông nhấn mạnh tầm quan trọng của những sứ giả trong bài giảng của mình.
they found joy in sharing the kerygmas with others.
họ thấy vui khi chia sẻ những sứ giả với người khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay