fabrications

[Mỹ]/ˌfæbrɪˈkeɪʃənz/
[Anh]/ˌfæbrɪˈkeɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động hoặc quá trình tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó; cái gì đó được tạo ra hoặc xây dựng; hành động phát minh thông tin sai lệch

Cụm từ & Cách kết hợp

false fabrications

những ngụy tạo sai sự thật

fabrications revealed

những ngụy tạo bị phát hiện

fabrications exposed

những ngụy tạo bị phơi bày

fabrications debunked

những ngụy tạo bị bác bỏ

fabrications challenged

những ngụy tạo bị thách thức

fabrications uncovered

những ngụy tạo bị phát hiện ra

fabrications dismissed

những ngụy tạo bị loại bỏ

fabrications investigated

những ngụy tạo bị điều tra

fabrications clarified

những ngụy tạo được làm rõ

fabrications denied

những ngụy tạo bị phủ nhận

Câu ví dụ

the story was filled with fabrications that misled the audience.

Câu chuyện tràn ngập những bịa đặt khiến khán giả bị đánh lừa.

his fabrications about his achievements were finally exposed.

Những bịa đặt về những thành tựu của anh ta cuối cùng cũng bị phanh phui.

she was known for her creative fabrications in storytelling.

Cô ấy nổi tiếng với những bịa đặt sáng tạo trong kể chuyện.

the report contained several fabrications that damaged the company's reputation.

Báo cáo chứa nhiều bịa đặt làm tổn hại đến danh tiếng của công ty.

fabrications in the media can lead to public distrust.

Những bịa đặt trong truyền thông có thể dẫn đến sự thiếu tin tưởng của công chúng.

he was accused of fabrications in his research paper.

Anh ta bị cáo buộc bịa đặt trong bài nghiên cứu của mình.

fabrications can sometimes blur the line between reality and fiction.

Đôi khi, những bịa đặt có thể làm mờ đi ranh giới giữa thực tế và hư cấu.

she admitted to fabrications in her autobiography.

Cô ấy thừa nhận đã bịa đặt trong cuốn tự truyện của mình.

fabrications were discovered in the historical documents.

Những bịa đặt đã được phát hiện trong các tài liệu lịch sử.

he was skilled at creating fabrications that captivated his listeners.

Anh ta có kỹ năng tạo ra những bịa đặt khiến người nghe bị cuốn hút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay