ketohexoses

[Mỹ]/ˌkiːtəʊˈhɛksoʊsɪz/
[Anh]/ˌkiːtoʊˈhɛksoʊsɪz/

Dịch

n. đường đơn giản có nhóm ketone

Cụm từ & Cách kết hợp

ketohexoses metabolism

sự trao đổi chất của ketohexose

ketohexoses sources

nguồn ketohexose

ketohexoses function

chức năng của ketohexose

ketohexoses structure

cấu trúc của ketohexose

ketohexoses synthesis

synthesis của ketohexose

ketohexoses analysis

phân tích ketohexose

ketohexoses classification

phân loại ketohexose

ketohexoses properties

tính chất của ketohexose

ketohexoses role

vai trò của ketohexose

ketohexoses examples

ví dụ về ketohexose

Câu ví dụ

ketohexoses are important in metabolic pathways.

các ketohexose rất quan trọng trong các con đường trao đổi chất.

many fruits contain high levels of ketohexoses.

nhiều loại trái cây chứa hàm lượng ketohexose cao.

ketohexoses can be converted into energy by the body.

cơ thể có thể chuyển đổi ketohexose thành năng lượng.

research on ketohexoses has increased in recent years.

nghiên cứu về ketohexose đã tăng lên trong những năm gần đây.

ketohexoses play a role in cellular signaling.

ketohexose đóng vai trò trong tín hiệu tế bào.

understanding ketohexoses is crucial for biochemistry students.

hiểu biết về ketohexose rất quan trọng đối với sinh viên sinh hóa.

some ketohexoses are sweeter than glucose.

một số ketohexose ngọt hơn glucose.

ketohexoses are utilized in various food products.

ketohexose được sử dụng trong nhiều sản phẩm thực phẩm.

the study of ketohexoses can lead to new dietary insights.

nghiên cứu về ketohexose có thể dẫn đến những hiểu biết mới về chế độ ăn uống.

scientists are exploring the health benefits of ketohexoses.

các nhà khoa học đang khám phá những lợi ích sức khỏe của ketohexose.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay