kettled

[Mỹ]/ˈketl/
[Anh]/ˈketl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái bình có nắp, tay cầm và vòi, dùng để đun nước sôi.

Cụm từ & Cách kết hợp

electric kettle

nồi điện

whistling kettle

nồi huýt sáo

fancy tea kettle

nồi trà kiểu dáng đẹp

stainless steel kettle

nồi thép không gỉ

kettle of fish

một mớ cá

reaction kettle

nồi phản ứng

Câu ví dụ

The kettle is puffing.

Ấm đun nước đang xì xì.

The kettle is boiling.

Ấm đun nước đang sôi.

The kettle was steaming.

Ấm đun nước đang bốc hơi.

the kettle's on the boil .

Ấm đun đang sôi.

the kettle began to whistle.

Ấm đun nước bắt đầu kêu whist.

the kettle was beginning to sing.

cái ấm đun nước bắt đầu sôi.

a kettle of boiling water.

Một ấm nước sôi.

Will you put the kettle on?

Bạn sẽ đun ấm nước chứ?

The kettle was singing on the fire.

Ấm đun nước đang cất tiếng trên bếp lửa.

I went down to put the kettle on.

Tôi xuống để đun ấm nước.

He was the twilight triller and the creature that called: “Tea kettle, tea kettle, tea kettle, tea.

Anh ta là người hát vào lúc hoàng hôn và sinh vật gọi: “Ấm đun nước, ấm đun nước, ấm đun nước, trà.

an automatic kettle that switches itself off when it boils.

Một ấm đun nước tự động tắt khi sôi.

I put the kettle on for our customary cup of coffee.

Tôi rót nước sôi để pha tách cà phê theo phong tục của chúng tôi.

he's certainly a different kettle of fish from old Rowell.

Anh ta chắc chắn là một loại cá khác so với Rowell già.

Why not let me have a crack at fixing the kettle?

Tại sao không để tôi thử sửa ấm đun nước?

Put the kettle on, and I'd like a cup of tea.

Đun ấm nước lên nhé, tôi muốn một tách trà.

she boiled the kettle and took down a couple of mugs.

Cô ấy đun sôi ấm nước và lấy xuống một vài cốc.

the kettle boiled and he filled the teapot.

Ấm đun nước sôi và anh ấy đổ trà vào ấm.

Making money and keeping it are two quite different kettles of fish.

Kiếm tiền và giữ tiền là hai vấn đề hoàn toàn khác nhau.

Ví dụ thực tế

Is it ok to put the kettle on?

Tôi có thể đổ nước sôi vào ấm không?

Nguồn: The Economist (Summary)

He took the kettle and the flex upstairs.

Anh ấy mang ấm đun và dây điện lên tầng trên.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

No offense, but that's like the pot calling the kettle black.

Không có ý xúc phạm, nhưng điều đó giống như ấm đang chỉ trích ấm khác.

Nguồn: Discussing American culture.

He picked up the dusty kettle and peered inside it.

Anh ấy nhấc chiếc ấm đun đầy bụi lên và nhìn vào bên trong.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

You fill up your kettle to the, kind of, desired amount.

Bạn đổ đầy nước vào ấm đun đến lượng mong muốn.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Making the tea. Now could you put the kettle on please?

Làm trà. Bây giờ bạn có thể đổ nước sôi vào ấm được không?

Nguồn: BBC Authentic English

[Mike] So should we boil a kettle?

[Mike] Vậy thì chúng ta nên đun ấm không?

Nguồn: Gourmet Base

You can't even take a moment to boil a kettle.

Bạn thậm chí không thể dành một chút thời gian để đun ấm.

Nguồn: Gourmet Base

Naturally, I'm going to cook this in my turbot kettle.

Tất nhiên rồi, tôi sẽ nấu món này trong ấm đun turbot của tôi.

Nguồn: Victoria Kitchen

Mrs Patmore, shall I ask Lady Mary to come down and put the kettle on?

Bà Patmore, tôi có nên bảo Lady Mary xuống đây và đổ nước sôi vào ấm không?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay