numeric keypad
bàn phím số
On touchless devices keypad arrows are equal to the screen ones and joystick click is similar to start button.
Trên các thiết bị không tiếp xúc, các mũi tên trên bàn phím tương đương với các mũi tên trên màn hình và thao tác nhấp trên cần điều khiển tương tự như nút bắt đầu.
She entered the passcode on the keypad to unlock the door.
Cô ấy đã nhập mã vào bàn phím để mở khóa cửa.
The keypad on the ATM was not working properly.
Bàn phím trên máy ATM không hoạt động bình thường.
He typed in the code using the keypad.
Anh ấy đã nhập mã bằng bàn phím.
The security system requires a keypad for access.
Hệ thống an ninh yêu cầu bàn phím để truy cập.
The keypad on the phone is very responsive.
Bàn phím trên điện thoại rất nhạy.
She tapped on the keypad to dial the number.
Cô ấy đã chạm vào bàn phím để quay số.
The keypad on the laptop is easy to use.
Bàn phím trên máy tính xách tay rất dễ sử dụng.
He pressed the buttons on the keypad to send the message.
Anh ấy đã nhấn các nút trên bàn phím để gửi tin nhắn.
The keypad on the microwave is broken.
Bàn phím trên lò vi sóng bị hỏng.
They installed a new keypad for the security system.
Họ đã lắp đặt một bàn phím mới cho hệ thống an ninh.
You have to have either a keypad to open it or I have to unlock it.
Bạn phải có hoặc thì bàn phím để mở nó hoặc tôi phải mở khóa nó.
Nguồn: CNN Selected March 2015 CollectionPlease enter your PIN number on the keypad.
Vui lòng nhập số PIN của bạn trên bàn phím.
Nguồn: Banking Situational ConversationThere's a red box with a keypad on it.
Có một hộp màu đỏ có một bàn phím trên đó.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)So we're talking about a wireless keypad that never needs batteries.
Vậy chúng ta đang nói về một bàn phím không dây không bao giờ cần pin.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation February 2015But each exit is blocked by an electric barrier with a combination keypad.
Nhưng mỗi lối ra đều bị chặn bởi một hàng rào điện tử có bàn phím kết hợp.
Nguồn: TED-Ed (video version)Now, I will say that sometimes...-The number on pump 7's keypad stick?
Bây giờ, tôi sẽ nói rằng đôi khi...-Số trên bàn phím của máy bơm số 7 bị kẹt?
Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original SoundtrackBut we all knew how much of a pain those T9 keypads were.
Nhưng chúng ta đều biết những bàn phím T9 đó rắc rối như thế nào.
Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio VersionAnd I've got five buttons across the bottom: favorites, recents, contacts, keypad and voice mail.
Và tôi có năm nút ở phía dưới: mục yêu thích, gần đây, danh bạ, bàn phím và hộp thư thoại.
Nguồn: Previous Apple KeynotesAnd the keypad is for texting, which is what you do when you want to avoid talking to someone.
Và bàn phím dùng để nhắn tin, đó là điều bạn làm khi muốn tránh nói chuyện với ai đó.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1It was six floors high, with corridors locked by keypads.
Nó cao sáu tầng, với các hành lang bị khóa bằng bàn phím.
Nguồn: 99% unknown storiesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay