kickapoo

[Mỹ]/ˌkɪkəˈpuː/
[Anh]/ˌkɪkəˈpuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của một dân tộc người Mỹ bản địa có nguồn gốc từ khu vực Great Lakes; ngôn ngữ được nói bởi người Kickapoo
Word Forms
số nhiềukickapoos

Cụm từ & Cách kết hợp

kickapoo joy juice

nước ép vui vẻ Kickapoo

kickapoo river

sông Kickapoo

kickapoo tribe

người Kickapoo

kickapoo soda

nước soda Kickapoo

kickapoo festival

lễ hội Kickapoo

kickapoo dance

nhảy Kickapoo

kickapoo culture

văn hóa Kickapoo

kickapoo language

ngôn ngữ Kickapoo

kickapoo heritage

di sản Kickapoo

kickapoo history

lịch sử Kickapoo

Câu ví dụ

the kickapoo tribe has a rich cultural heritage.

Bộ tộc Kickapoo có một di sản văn hóa phong phú.

kickapoo is known for its unique language.

Người Kickapoo nổi tiếng với ngôn ngữ độc đáo của họ.

many kickapoo people are involved in traditional crafts.

Nhiều người Kickapoo tham gia vào các nghề thủ công truyền thống.

kickapoo valley is a beautiful place for hiking.

Thung lũng Kickapoo là một nơi tuyệt đẹp để đi bộ đường dài.

kickapoo music often features drums and flutes.

Âm nhạc Kickapoo thường có trống và sáo.

the kickapoo people celebrate their festivals with joy.

Người Kickapoo ăn mừng các lễ hội của họ với niềm vui.

kickapoo history is an important part of american heritage.

Lịch sử của người Kickapoo là một phần quan trọng của di sản Mỹ.

visiting a kickapoo reservation can be an enlightening experience.

Viếng thăm một khu bảo tồn của người Kickapoo có thể là một trải nghiệm khai sáng.

kickapoo traditions are passed down through generations.

Các truyền thống của người Kickapoo được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the kickapoo language is being revitalized by younger generations.

Ngôn ngữ Kickapoo đang được hồi sinh bởi các thế hệ trẻ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay