kidds

[Mỹ]/kid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kidd.

Cụm từ & Cách kết hợp

jason kidd

jason kidd

Câu ví dụ

to act like a kidd

giả vờ như một đứa trẻ

to treat someone like a kidd

đối xử với ai đó như một đứa trẻ

to have a kidd's birthday party

tổ chức sinh nhật cho trẻ

to talk to a kidd

nói chuyện với một đứa trẻ

to think like a kidd

suy nghĩ như một đứa trẻ

Ví dụ thực tế

The Spangled boys had all checked out-Pissaro, Budd, Wint, Kidd.

Những người Spangled đã tất cả đều rút lui - Pissaro, Budd, Wint, Kidd.

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 2)

The US naval ship, the USS Kidd, has been moved from its search position on the Gulf of Thailand to the west coast of Malaysia.

Tàu chiến Hải quân Mỹ, USS Kidd, đã được chuyển từ vị trí tìm kiếm trên Vịnh Thái Lan đến bờ biển phía tây của Malaysia.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2014

This is the USS Kidd, a World War II destroyer, and on a good year the Mississippi comes to that first rush strike, about 25 feet above my head right now.

Đây là USS Kidd, một tàu khu trục Thế chiến II, và trong một năm tốt lành, sông Mississippi đến đó với đợt tấn công nhanh đầu tiên, khoảng 25 feet trên đầu tôi ngay bây giờ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

According to the primary chronicle, which is a fancy term for " We're not totally biased, we promise this happened." The city was captured by the Ruhr Kidd dynasty in 882, from the Khazars, formally being annexed into the Kievan Rus.

Theo biên niên sử chính, một thuật ngữ hoa mỹ có nghĩa là "Chúng tôi không hoàn toàn thiên vị, chúng tôi hứa điều này đã xảy ra.". Thành phố đã bị Vương triều Ruhr Kidd chiếm đóng vào năm 882 từ người Khazar, chính thức sáp nhập vào Kievan Rus.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay