killas

[Mỹ]/ˈkɪləz/
[Anh]/ˈkɪləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thuật ngữ slang chỉ những kẻ giết người hoặc những người giết chóc

Cụm từ & Cách kết hợp

killas squad

killas squad

killas crew

killas crew

killas only

killas only

killas unite

killas unite

killas rise

killas rise

killas fight

killas fight

killas rule

killas rule

killas code

killas code

killas life

killas life

killas game

killas game

Câu ví dụ

they are known as the killas of the street.

họ được biết đến như những kẻ giết người trên đường phố.

the killas took over the neighborhood.

những kẻ giết người đã chiếm lấy khu phố.

in the game, you play as a group of killas.

trong trò chơi, bạn chơi vai một nhóm những kẻ giết người.

the movie features a team of skilled killas.

phim có một đội ngũ những kẻ giết người lành nghề.

many fear the reputation of the killas.

nhiều người sợ hãi danh tiếng của những kẻ giết người.

they call themselves the killas of the underworld.

họ tự gọi mình là những kẻ giết người của thế giới ngầm.

the killas are always on the lookout for trouble.

những kẻ giết người luôn cảnh giác với rắc rối.

being a killa requires a certain mindset.

để trở thành một kẻ giết người đòi hỏi một cách suy nghĩ nhất định.

they train hard to become the ultimate killas.

họ luyện tập chăm chỉ để trở thành những kẻ giết người đỉnh cao.

the killas made their mark in the city.

những kẻ giết người đã để lại dấu ấn của họ trong thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay