killas squad
killas squad
killas crew
killas crew
killas only
killas only
killas unite
killas unite
killas rise
killas rise
killas fight
killas fight
killas rule
killas rule
killas code
killas code
killas life
killas life
killas game
killas game
they are known as the killas of the street.
họ được biết đến như những kẻ giết người trên đường phố.
the killas took over the neighborhood.
những kẻ giết người đã chiếm lấy khu phố.
in the game, you play as a group of killas.
trong trò chơi, bạn chơi vai một nhóm những kẻ giết người.
the movie features a team of skilled killas.
phim có một đội ngũ những kẻ giết người lành nghề.
many fear the reputation of the killas.
nhiều người sợ hãi danh tiếng của những kẻ giết người.
they call themselves the killas of the underworld.
họ tự gọi mình là những kẻ giết người của thế giới ngầm.
the killas are always on the lookout for trouble.
những kẻ giết người luôn cảnh giác với rắc rối.
being a killa requires a certain mindset.
để trở thành một kẻ giết người đòi hỏi một cách suy nghĩ nhất định.
they train hard to become the ultimate killas.
họ luyện tập chăm chỉ để trở thành những kẻ giết người đỉnh cao.
the killas made their mark in the city.
những kẻ giết người đã để lại dấu ấn của họ trong thành phố.
killas squad
killas squad
killas crew
killas crew
killas only
killas only
killas unite
killas unite
killas rise
killas rise
killas fight
killas fight
killas rule
killas rule
killas code
killas code
killas life
killas life
killas game
killas game
they are known as the killas of the street.
họ được biết đến như những kẻ giết người trên đường phố.
the killas took over the neighborhood.
những kẻ giết người đã chiếm lấy khu phố.
in the game, you play as a group of killas.
trong trò chơi, bạn chơi vai một nhóm những kẻ giết người.
the movie features a team of skilled killas.
phim có một đội ngũ những kẻ giết người lành nghề.
many fear the reputation of the killas.
nhiều người sợ hãi danh tiếng của những kẻ giết người.
they call themselves the killas of the underworld.
họ tự gọi mình là những kẻ giết người của thế giới ngầm.
the killas are always on the lookout for trouble.
những kẻ giết người luôn cảnh giác với rắc rối.
being a killa requires a certain mindset.
để trở thành một kẻ giết người đòi hỏi một cách suy nghĩ nhất định.
they train hard to become the ultimate killas.
họ luyện tập chăm chỉ để trở thành những kẻ giết người đỉnh cao.
the killas made their mark in the city.
những kẻ giết người đã để lại dấu ấn của họ trong thành phố.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now