kilogrammes

[Mỹ]/'kiləuɡræm/
[Anh]/ˈkɪləˌɡræm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị trọng lượng, tương đương với 1000 gam.

Câu ví dụ

Each passenger is allowed twenty -five kilogrammes of luggage.

Mỗi hành khách được phép mang theo hành lý 25 kilogam.

How many kilogrammes of luggage can I carry with me for a flight?

Tôi có thể mang theo bao nhiêu kilogam hành lý cho chuyến bay?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay