kip

[Mỹ]/kɪp/
[Anh]/kɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giấc ngủ; quán trọ; nghìn bảng; da của một động vật non
vi. ở lại trong quán trọ; nằm xuống để ngủ.
Word Forms
hiện tại phân từkipping
ngôi thứ ba số ítkips
thì quá khứkipped
quá khứ phân từkipped
số nhiềukips

Cụm từ & Cách kết hợp

take a kip

mượn một kip

kip down

hạ kip

get some kip

lấy một ít kip

Câu ví dụ

Is there anywhere to kip down for the night?

Có nơi nào để ngủ lại qua đêm không?

he couldn't get a start in this kip of a city.

anh ta không thể có được sự khởi đầu trong thành phố tệ hại này.

I was feeling much better after a good night’s kip.

Tôi cảm thấy tốt hơn nhiều sau một đêm ngon giấc.

I need to find a place to kip for the night.

Tôi cần tìm một chỗ để ngủ qua đêm.

After a long day of hiking, I just want to kip in my own bed.

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, tôi chỉ muốn ngủ trên giường của mình.

He's always kipping on the couch instead of his own room.

Anh ta luôn ngủ trên ghế sofa thay vì phòng của mình.

Can I kip on your sofa tonight?

Tôi có thể ngủ trên ghế sofa của bạn đêm nay chứ?

I'll just kip on the floor if there's no spare bed.

Tôi sẽ chỉ ngủ trên sàn nếu không có giường trống.

She's kipping over at her friend's place tonight.

Cô ấy sẽ ngủ lại nhà bạn của cô ấy đêm nay.

I prefer to kip in a sleeping bag when camping.

Tôi thích ngủ trong túi ngủ khi đi cắm trại.

Let's find a spot to kip before it gets dark.

Chúng ta hãy tìm một chỗ để ngủ trước khi trời tối.

I'll just kip in the car while you finish shopping.

Tôi sẽ chỉ ngủ trong xe hơi trong khi bạn mua sắm xong.

The dog likes to kip under the table during the day.

Con chó thích ngủ dưới bàn trong ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay