| số nhiều | kirtles |
wear a kirtle
mặc áo choàng
kirtle and cloak
áo choàng và áo khoác
kirtle style
phong cách áo choàng
long kirtle
áo choàng dài
kirtle design
thiết kế áo choàng
kirtle fabric
vải áo choàng
fashion a kirtle
thiết kế một chiếc áo choàng
kirtle pattern
mẫu áo choàng
kirtle length
độ dài áo choàng
kirtle outfit
trang phục áo choàng
the woman wore a beautiful kirtle to the festival.
Người phụ nữ đã mặc một chiếc kirtle tuyệt đẹp đến lễ hội.
in medieval times, a kirtle was a common garment.
Trong thời Trung Cổ, một chiếc kirtle là một trang phục phổ biến.
she chose a vibrant color for her kirtle.
Cô ấy đã chọn một màu sắc tươi sáng cho chiếc kirtle của mình.
he admired the intricate designs on her kirtle.
Anh ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên chiếc kirtle của cô ấy.
the kirtle flowed elegantly as she walked.
Chiếc kirtle chảy duyên dáng khi cô ấy đi bộ.
many historical reenactors wear kirtles at events.
Nhiều người tái hiện lịch sử mặc kirtle tại các sự kiện.
she decided to make her own kirtle for the occasion.
Cô ấy quyết định tự làm một chiếc kirtle cho dịp này.
the kirtle is often paired with a bodice.
Chiếc kirtle thường được phối với một áo bodice.
he found a rare kirtle at the antique shop.
Anh ấy tìm thấy một chiếc kirtle quý hiếm tại cửa hàng đồ cổ.
she accessorized her kirtle with a delicate necklace.
Cô ấy trang trí chiếc kirtle của mình với một chiếc vòng cổ tinh tế.
wear a kirtle
mặc áo choàng
kirtle and cloak
áo choàng và áo khoác
kirtle style
phong cách áo choàng
long kirtle
áo choàng dài
kirtle design
thiết kế áo choàng
kirtle fabric
vải áo choàng
fashion a kirtle
thiết kế một chiếc áo choàng
kirtle pattern
mẫu áo choàng
kirtle length
độ dài áo choàng
kirtle outfit
trang phục áo choàng
the woman wore a beautiful kirtle to the festival.
Người phụ nữ đã mặc một chiếc kirtle tuyệt đẹp đến lễ hội.
in medieval times, a kirtle was a common garment.
Trong thời Trung Cổ, một chiếc kirtle là một trang phục phổ biến.
she chose a vibrant color for her kirtle.
Cô ấy đã chọn một màu sắc tươi sáng cho chiếc kirtle của mình.
he admired the intricate designs on her kirtle.
Anh ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên chiếc kirtle của cô ấy.
the kirtle flowed elegantly as she walked.
Chiếc kirtle chảy duyên dáng khi cô ấy đi bộ.
many historical reenactors wear kirtles at events.
Nhiều người tái hiện lịch sử mặc kirtle tại các sự kiện.
she decided to make her own kirtle for the occasion.
Cô ấy quyết định tự làm một chiếc kirtle cho dịp này.
the kirtle is often paired with a bodice.
Chiếc kirtle thường được phối với một áo bodice.
he found a rare kirtle at the antique shop.
Anh ấy tìm thấy một chiếc kirtle quý hiếm tại cửa hàng đồ cổ.
she accessorized her kirtle with a delicate necklace.
Cô ấy trang trí chiếc kirtle của mình với một chiếc vòng cổ tinh tế.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now