kismets collide
kismets va chạm
kismets align
kismets căn chỉnh
kismets unfold
kismets mở ra
kismets intertwine
kismets đan xen
kismets connect
kismets kết nối
kismets reveal
kismets tiết lộ
kismets journey
hành trình của kismets
kismets guide
kismets dẫn đường
kismets happen
kismets xảy ra
kismets await
kismets chờ đợi
sometimes, kismets lead us to unexpected places.
đôi khi, số phận đưa chúng ta đến những nơi không ngờ tới.
it's all about kismets when it comes to love.
mọi thứ đều phụ thuộc vào số phận khi nói đến tình yêu.
she believes that kismets brought them together.
cô ấy tin rằng số phận đã đưa họ đến với nhau.
they met by kismets at the coffee shop.
họ gặp nhau nhờ số phận tại quán cà phê.
his success is often attributed to kismets.
thành công của anh ấy thường được quy công cho số phận.
we can't ignore the role of kismets in our lives.
chúng ta không thể bỏ qua vai trò của số phận trong cuộc sống của chúng ta.
she felt that their meeting was a matter of kismets.
cô ấy cảm thấy cuộc gặp gỡ của họ là một vấn đề của số phận.
sometimes, kismets can change everything.
đôi khi, số phận có thể thay đổi mọi thứ.
he often reflects on the kismets that shaped his career.
anh ấy thường suy nghĩ về những số phận đã định hình sự nghiệp của anh ấy.
they believe that kismets guided their journey.
họ tin rằng số phận đã dẫn dắt cuộc hành trình của họ.
kismets collide
kismets va chạm
kismets align
kismets căn chỉnh
kismets unfold
kismets mở ra
kismets intertwine
kismets đan xen
kismets connect
kismets kết nối
kismets reveal
kismets tiết lộ
kismets journey
hành trình của kismets
kismets guide
kismets dẫn đường
kismets happen
kismets xảy ra
kismets await
kismets chờ đợi
sometimes, kismets lead us to unexpected places.
đôi khi, số phận đưa chúng ta đến những nơi không ngờ tới.
it's all about kismets when it comes to love.
mọi thứ đều phụ thuộc vào số phận khi nói đến tình yêu.
she believes that kismets brought them together.
cô ấy tin rằng số phận đã đưa họ đến với nhau.
they met by kismets at the coffee shop.
họ gặp nhau nhờ số phận tại quán cà phê.
his success is often attributed to kismets.
thành công của anh ấy thường được quy công cho số phận.
we can't ignore the role of kismets in our lives.
chúng ta không thể bỏ qua vai trò của số phận trong cuộc sống của chúng ta.
she felt that their meeting was a matter of kismets.
cô ấy cảm thấy cuộc gặp gỡ của họ là một vấn đề của số phận.
sometimes, kismets can change everything.
đôi khi, số phận có thể thay đổi mọi thứ.
he often reflects on the kismets that shaped his career.
anh ấy thường suy nghĩ về những số phận đã định hình sự nghiệp của anh ấy.
they believe that kismets guided their journey.
họ tin rằng số phận đã dẫn dắt cuộc hành trình của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay