kitschiest decor
phong cách trang trí kitschiest
kitschiest style
phong cách kitschiest
kitschiest art
nghệ thuật kitschiest
kitschiest clothing
thời trang kitschiest
kitschiest design
thiết kế kitschiest
kitschiest gift
quà tặng kitschiest
kitschiest movie
phim kitschiest
kitschiest trend
xu hướng kitschiest
kitschiest theme
chủ đề kitschiest
kitschiest music
âm nhạc kitschiest
the kitschiest decorations filled the room during the party.
Những món đồ trang trí sến súa nhất đã lấp đầy căn phòng trong suốt buổi tiệc.
she wore the kitschiest outfit to the retro-themed event.
Cô ấy đã mặc bộ trang phục sến súa nhất đến sự kiện theo chủ đề retro.
they served the kitschiest cocktails at the bar.
Họ phục vụ những ly cocktail sến súa nhất tại quán bar.
the movie was filled with the kitschiest special effects.
Bộ phim tràn ngập những hiệu ứng đặc biệt sến súa nhất.
his collection includes the kitschiest souvenirs from around the world.
Bộ sưu tập của anh ấy bao gồm những món quà lưu niệm sến súa nhất từ khắp nơi trên thế giới.
we visited the kitschiest tourist trap in the city.
Chúng tôi đã đến thăm bẫy du lịch sến súa nhất trong thành phố.
the kitschiest songs always seem to get stuck in my head.
Những bài hát sến súa nhất luôn dính vào đầu tôi.
her taste in art leans toward the kitschiest pieces available.
Gu thưởng thức nghệ thuật của cô ấy nghiêng về những tác phẩm sến súa nhất hiện có.
the kitschiest gifts are often the most memorable.
Những món quà sến súa nhất thường là những món quà đáng nhớ nhất.
he enjoys collecting the kitschiest memorabilia from the 80s.
Anh ấy thích sưu tầm những món đồ lưu niệm sến súa nhất từ những năm 80.
kitschiest decor
phong cách trang trí kitschiest
kitschiest style
phong cách kitschiest
kitschiest art
nghệ thuật kitschiest
kitschiest clothing
thời trang kitschiest
kitschiest design
thiết kế kitschiest
kitschiest gift
quà tặng kitschiest
kitschiest movie
phim kitschiest
kitschiest trend
xu hướng kitschiest
kitschiest theme
chủ đề kitschiest
kitschiest music
âm nhạc kitschiest
the kitschiest decorations filled the room during the party.
Những món đồ trang trí sến súa nhất đã lấp đầy căn phòng trong suốt buổi tiệc.
she wore the kitschiest outfit to the retro-themed event.
Cô ấy đã mặc bộ trang phục sến súa nhất đến sự kiện theo chủ đề retro.
they served the kitschiest cocktails at the bar.
Họ phục vụ những ly cocktail sến súa nhất tại quán bar.
the movie was filled with the kitschiest special effects.
Bộ phim tràn ngập những hiệu ứng đặc biệt sến súa nhất.
his collection includes the kitschiest souvenirs from around the world.
Bộ sưu tập của anh ấy bao gồm những món quà lưu niệm sến súa nhất từ khắp nơi trên thế giới.
we visited the kitschiest tourist trap in the city.
Chúng tôi đã đến thăm bẫy du lịch sến súa nhất trong thành phố.
the kitschiest songs always seem to get stuck in my head.
Những bài hát sến súa nhất luôn dính vào đầu tôi.
her taste in art leans toward the kitschiest pieces available.
Gu thưởng thức nghệ thuật của cô ấy nghiêng về những tác phẩm sến súa nhất hiện có.
the kitschiest gifts are often the most memorable.
Những món quà sến súa nhất thường là những món quà đáng nhớ nhất.
he enjoys collecting the kitschiest memorabilia from the 80s.
Anh ấy thích sưu tầm những món đồ lưu niệm sến súa nhất từ những năm 80.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay