kneecapped victim
nạn nhân bị chặt đầu gối
kneecapped criminal
tội phạm bị chặt đầu gối
kneecapped rival
đối thủ bị chặt đầu gối
kneecapped athlete
vận động viên bị chặt đầu gối
kneecapped enemy
kẻ thù bị chặt đầu gối
kneecapped player
người chơi bị chặt đầu gối
kneecapped target
mục tiêu bị chặt đầu gối
kneecapped fighter
võ sĩ bị chặt đầu gối
kneecapped thug
đầu gối của tên lưu manh bị chặt
kneecapped gangster
tên gangster bị chặt đầu gối
he was kneecapped during the robbery.
anh ta bị hãm hại trong vụ cướp.
the politician claimed he was kneecapped by his opponents.
nhà chính trị tuyên bố rằng anh ta bị đối thủ hãm hại.
after the accident, he felt like he was kneecapped by fate.
sau tai nạn, anh cảm thấy như số phận đã hãm hại anh.
the team's chances of winning were kneecapped by injuries.
khả năng chiến thắng của đội bị ảnh hưởng bởi chấn thương.
she felt kneecapped by the sudden changes in her job.
cô cảm thấy như sự nghiệp của mình bị hãm hại bởi những thay đổi đột ngột trong công việc.
his confidence was kneecapped after the harsh criticism.
niềm tin của anh bị ảnh hưởng sau những lời chỉ trích gay gắt.
the new regulations kneecapped many small businesses.
các quy định mới đã gây khó khăn cho nhiều doanh nghiệp nhỏ.
she was worried that her plans would be kneecapped by the weather.
cô lo lắng rằng kế hoạch của mình sẽ bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
the unexpected costs kneecapped their project budget.
những chi phí bất ngờ đã làm cạn kiệt ngân sách dự án của họ.
his ambitions were kneecapped by a lack of resources.
khát vọng của anh bị hạn chế bởi sự thiếu hụt nguồn lực.
kneecapped victim
nạn nhân bị chặt đầu gối
kneecapped criminal
tội phạm bị chặt đầu gối
kneecapped rival
đối thủ bị chặt đầu gối
kneecapped athlete
vận động viên bị chặt đầu gối
kneecapped enemy
kẻ thù bị chặt đầu gối
kneecapped player
người chơi bị chặt đầu gối
kneecapped target
mục tiêu bị chặt đầu gối
kneecapped fighter
võ sĩ bị chặt đầu gối
kneecapped thug
đầu gối của tên lưu manh bị chặt
kneecapped gangster
tên gangster bị chặt đầu gối
he was kneecapped during the robbery.
anh ta bị hãm hại trong vụ cướp.
the politician claimed he was kneecapped by his opponents.
nhà chính trị tuyên bố rằng anh ta bị đối thủ hãm hại.
after the accident, he felt like he was kneecapped by fate.
sau tai nạn, anh cảm thấy như số phận đã hãm hại anh.
the team's chances of winning were kneecapped by injuries.
khả năng chiến thắng của đội bị ảnh hưởng bởi chấn thương.
she felt kneecapped by the sudden changes in her job.
cô cảm thấy như sự nghiệp của mình bị hãm hại bởi những thay đổi đột ngột trong công việc.
his confidence was kneecapped after the harsh criticism.
niềm tin của anh bị ảnh hưởng sau những lời chỉ trích gay gắt.
the new regulations kneecapped many small businesses.
các quy định mới đã gây khó khăn cho nhiều doanh nghiệp nhỏ.
she was worried that her plans would be kneecapped by the weather.
cô lo lắng rằng kế hoạch của mình sẽ bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
the unexpected costs kneecapped their project budget.
những chi phí bất ngờ đã làm cạn kiệt ngân sách dự án của họ.
his ambitions were kneecapped by a lack of resources.
khát vọng của anh bị hạn chế bởi sự thiếu hụt nguồn lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay