disabled

[Mỹ]/dɪsˈeɪbld/
[Anh]/dɪsˈeɪbld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần; có một sự khuyết tật

Cụm từ & Cách kết hợp

physically disabled

tàn tật về thể chất

mentally disabled

bị khuyết tật về trí tuệ

developmentally disabled

khuyết tật về phát triển

disabled people

những người khuyết tật

disabled person

người khuyết tật

learning disabled

khuyết tật về học tập

Câu ví dụ

a disabled veteran; disabled children.

một cựu chiến binh khuyết tật; trẻ em khuyết tật.

He was disabled in the accident.

Anh ấy bị khuyết tật do tai nạn.

a disabled man in a wheelchair

một người đàn ông khuyết tật trên xe lăn.

The accident disabled him for work.

Tai nạn khiến anh ấy không thể làm việc.

They were disabled by age or sickness.

Họ bị khuyết tật do tuổi tác hoặc bệnh tật.

assess the suitability of the accommodation for a disabled person

đánh giá tính phù hợp của chỗ ở cho người khuyết tật

facilities for disabled people.

tiện nghi cho người khuyết tật.

special help for learning-disabled students.

giúp đỡ đặc biệt cho học sinh khuyết tật về học tập.

An accident disabled him from playing football.

Tai nạn khiến anh ấy không thể chơi bóng đá.

Deaf people and dumb people are disabled too.

Người điếc và người câm cũng khuyết tật.

Nobody can avoid being disabled by age.

Không ai có thể tránh khỏi việc bị khuyết tật do tuổi tác.

Old age disabled him for hard work.

Ngoại trừ tuổi tác khiến anh ấy không thể làm việc nặng.

She was disabled from walking by a fall.

Cô ấy bị khuyết tật không thể đi lại do ngã.

exempting the disabled from military service.

miễn trừ người khuyết tật khỏi nghĩa vụ quân sự.

Many disabled people are fiercely independent.

Nhiều người khuyết tật rất độc lập.

It is important to challenge society’s preconceptions about disabled people.

Điều quan trọng là phải thách thức những định kiến của xã hội về người khuyết tật.

the building has been made accessible to disabled people.

tòa nhà đã được làm cho dễ tiếp cận hơn với người khuyết tật.

the move would disenfranchise the disabled from using the town centre.

động thái đó sẽ tước quyền của người khuyết tật trong việc sử dụng trung tâm thị trấn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay