knickerbocker

[Mỹ]/'nɪkɚ,bɑkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hậu duệ của những người định cư Hà Lan đầu tiên ở New York; cư dân của thành phố New York
Word Forms
số nhiềuknickerbockers

Cụm từ & Cách kết hợp

knickerbocker glory

knickerbocker glory

Câu ví dụ

The word "Knickerbocker", a Dutch surname, is used as a colloquial term for New Yorkers descended from the original Dutch settlers.

Từ "Knickerbocker", một họ Hà Lan, được sử dụng như một thuật ngữ thông tục cho người New York có nguồn gốc từ những người định cư Hà Lan ban đầu.

I was given the option when I was a page boy once of either wearing a suit or wearing knickerbockers and long socks and ballet shoes - and I chose the ballet shoes and knickerbockers.

Tôi đã được cho một lựa chọn khi tôi còn là một người hầu trang, hoặc là mặc một bộ đồ hoặc mặc quần knickerbockers và tất dài và giày ba lê - và tôi đã chọn giày ba lê và quần knickerbockers.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay