knighted

[US]/naɪtɪd/
[UK]/naɪtɪd/
Frequency: Very High

Translation

v. phong tặng tước hiệp sĩ cho ai đó
n. một tước hiệu danh dự được trao cho một hiệp sĩ; (Knight) một họ

Phrases & Collocations

knighted by queen

được phong kỵ sĩ bởi nữ hoàng

knighted in ceremony

được phong kỵ sĩ trong buổi lễ

knighted for service

được phong kỵ sĩ vì sự phục vụ

knighted at dawn

được phong kỵ sĩ vào lúc bình minh

knighted on stage

được phong kỵ sĩ trên sân khấu

knighted in history

được phong kỵ sĩ trong lịch sử

knighted for bravery

được phong kỵ sĩ vì sự dũng cảm

knighted by king

được phong kỵ sĩ bởi nhà vua

knighted with honor

được phong kỵ sĩ với danh dự

knighted in battle

được phong kỵ sĩ trong trận chiến

Example Sentences

he was knighted for his contributions to science.

anh ta được phong tước hiệp sĩ vì những đóng góp của anh ta cho khoa học.

after being knighted, she became a role model for many.

sau khi được phong tước hiệp sĩ, cô ấy đã trở thành hình mẫu cho nhiều người.

the king knighted several brave soldiers after the battle.

nhà vua đã phong tước hiệp sĩ cho nhiều binh lính dũng cảm sau trận chiến.

he was knighted in a grand ceremony at the palace.

anh ta được phong tước hiệp sĩ trong một buổi lễ long trọng tại cung điện.

being knighted is one of the highest honors in the country.

việc được phong tước hiệp sĩ là một trong những vinh dự cao nhất của đất nước.

she felt proud to be knighted in recognition of her charity work.

cô ấy cảm thấy tự hào khi được phong tước hiệp sĩ để ghi nhận công việc từ thiện của cô.

after he was knighted, his life changed dramatically.

sau khi anh ta được phong tước hiệp sĩ, cuộc sống của anh ta đã thay đổi đáng kể.

many authors have been knighted for their literary achievements.

nhiều tác giả đã được phong tước hiệp sĩ vì những thành tựu văn học của họ.

the ceremony where he was knighted was televised.

buổi lễ phong tước hiệp sĩ của anh ta đã được phát trên truyền hình.

she was knighted by the queen for her service to the community.

cô ấy được phong tước hiệp sĩ bởi nữ hoàng vì những đóng góp của cô ấy cho cộng đồng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now