honorific

[Mỹ]/ɒnə'rɪfɪk/
[Anh]/'ɑnə'rɪfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tôn trọng, thể hiện sự tôn trọng

n. danh dự

Câu ví dụ

an honorific title for addressing women.

tước hiệu danh dự để xưng hô với phụ nữ.

he was elevated to the honorific status of ‘Dom’.

anh ta được phong lên vị trí danh dự 'Dom'.

fourth,many nones honorific-indicated often added to surnames or names ;

thứ tư, nhiều không có chỉ báo danh dự thường được thêm vào họ hoặc tên;

receiving an honorific title

nhận được danh hiệu danh dự

using honorifics in Japanese

sử dụng các từ ngữ kính trọng trong tiếng Nhật

receiving an honorific bow

nhận được cúi chào danh dự

learning honorific speech patterns

học các kiểu mẫu diễn đạt kính trọng

using honorifics to show respect

sử dụng các từ ngữ kính trọng để thể hiện sự tôn trọng

receiving an honorific award

nhận được giải thưởng danh dự

learning honorific titles in Korean

học các danh hiệu danh dự trong tiếng Hàn

using honorific language to address elders

sử dụng ngôn ngữ kính trọng để xưng hô với người lớn tuổi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay