knobbing

[Mỹ]/ˈnɒbɪŋ/
[Anh]/ˈnɑːbɪŋ/

Dịch

n. đá thô hình dạng\nv. loại bỏ đá thừa khi tạo hình; tạo thành một phần nhô ra tròn.

Cụm từ & Cách kết hợp

knobbing around

xoay quanh

knobbing off

ngừng xoay

knobbing up

tăng lên

knobbing down

giảm xuống

knobbing it

xử lý nó

knobbing together

kết hợp

knobbing about

xoay vèo vèo

knobbing for

tìm kiếm

knobbing with

xoay với

knobbing at

xoay vào

Câu ví dụ

he was knobbing around the garden, looking for lost tools.

anh ấy đang lang thang quanh khu vườn, tìm kiếm dụng cụ bị mất.

they were knobbing about the old house, reminiscing about their childhood.

họ đang lang thang quanh ngôi nhà cổ, hồi tưởng về tuổi thơ của họ.

she spent the afternoon knobbing with friends at the café.

cô ấy dành buổi chiều knobbing với bạn bè tại quán cà phê.

we saw him knobbing with the locals during the festival.

chúng tôi thấy anh ấy đang knobbing với người dân địa phương trong suốt lễ hội.

knobbing around the city can lead to unexpected adventures.

việc lang thang quanh thành phố có thể dẫn đến những cuộc phiêu lưu bất ngờ.

she enjoys knobbing with her colleagues after work.

cô ấy thích knobbing với đồng nghiệp sau giờ làm việc.

he was knobbing through the market, looking for fresh produce.

anh ấy đang đi quanh chợ, tìm kiếm thực phẩm tươi sống.

they were knobbing around the park, enjoying the sunny weather.

họ đang lang thang quanh công viên, tận hưởng thời tiết nắng đẹp.

knobbing with the kids at the playground was a lot of fun.

việc knobbing với trẻ con ở sân chơi rất thú vị.

after the meeting, we spent some time knobbing with the clients.

sau cuộc họp, chúng tôi dành một chút thời gian knobbing với khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay