controlling

[Mỹ]/kən'trəuliŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quản lý hoặc chỉ đạo;
adj. đang kiểm soát hoặc có quyền lực.
Word Forms
hiện tại phân từcontrolling

Cụm từ & Cách kết hợp

controlling system

hệ thống điều khiển

controlling factor

yếu tố kiểm soát

controlling device

thiết bị điều khiển

controlling unit

đơn vị điều khiển

controlling interest

quyền kiểm soát

controlling force

lực kiểm soát

Câu ví dụ

regulations controlling dispensation of medications.

các quy định kiểm soát việc phân phát thuốc.

police controlling a crowd;

cảnh sát kiểm soát đám đông;

a political dynasty controlling the state.

một triều đại chính trị kiểm soát nhà nước.

He has difficulty controlling his emotions.

Anh ấy gặp khó khăn trong việc kiểm soát cảm xúc của mình.

the purchase of a controlling interest in a company in California.

mua lại quyền kiểm soát cổ phần của một công ty ở California.

policies aimed at controlling inflation.

các chính sách nhằm mục đích kiểm soát lạm phát.

military regimes generally have no qualms about controlling the press.

các chế độ quân sự thường không ngại kiểm soát báo chí.

gamone Chemicals controlling the activity of the sperm prior to and during fertilization.

Gamone Chemicals kiểm soát hoạt động của tinh trùng trước và trong khi thụ tinh.

The invention discloses an output controlling means of audiofrequency apparatus.

Bản phát minh tiết lộ một phương tiện điều khiển đầu ra của thiết bị âm tần.

Catabolite repression is considered as a main factor controlling yield of cellulases.

Ức chế chuyển hóa được coi là một yếu tố chính kiểm soát năng suất của cellulase.

He was arrested on charges of controlling prostitutes.

Anh ta bị bắt vì tội điều khiển gái mại dâm.

Illustrating the mechanism of autogeny and activated autogeny would be useful for controlling of mosquito-borne disease.

Việc minh họa cơ chế tự sinh và tự sinh hoạt hóa sẽ hữu ích cho việc kiểm soát bệnh lây lan do muỗi.

To pledge to work in the internal efficacious control, a better controlling circumstance must be builtup.

Để cam kết làm việc trong kiểm soát hiệu quả nội bộ, cần xây dựng một hoàn cảnh kiểm soát tốt hơn.

Their argument is based on the plastic work Wp being the controlling tactor in hardening.

Luận điểm của họ dựa trên việc công việc dẻo Wp là yếu tố kiểm soát trong quá trình tôi luyện.

Effect on the controlling oriental tobacco budworm, Helicoverpa assulta by using sex pheromone.

Tác động đến loài sâu bướm thuốc lá phương Đông kiểm soát, Helicoverpa assulta bằng cách sử dụng pheromone giới tính.

This article mainly researches on the causes and controlling of ultra-low carbon steel carburetion.

Bài báo này chủ yếu nghiên cứu về nguyên nhân và kiểm soát quá trình carbur hóa thép carbon siêu thấp.

Metaflumizone, a new insecticide for controlling Lepidopterous and some Coleoptera pests, was briefly reviewed.

Metaflumizone, một loại thuốc trừ sâu mới để kiểm soát các loài sâu bướm và một số loài Coleoptera, đã được đánh giá ngắn gọn.

Through controlling the each step in process of darkroom disposal,improve the quality of the sciagram efficently.

Thông qua việc kiểm soát từng bước trong quá trình xử lý phòng tối, cải thiện chất lượng của sciagram một cách hiệu quả.

Result:Only Fentanyl or ketamine are effective in controlling abstinence syndrome.of the On-operation toxicomania patients.

Kết quả: Chỉ Fentanyl hoặc ketamine có hiệu quả trong việc kiểm soát hội chứng cai nghiện.ở bệnh nhân nghiện ngập trong phẫu thuật.

"Although he's an engineer, he's principally employed in controlling a large business."

Mặc dù anh ấy là một kỹ sư, nhưng anh ấy chủ yếu được sử dụng để điều hành một doanh nghiệp lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay