ghostly knockings
tiếng gõ ma quái
mysterious knockings
tiếng gõ bí ẩn
loud knockings
tiếng gõ lớn
soft knockings
tiếng gõ nhẹ nhàng
unexpected knockings
tiếng gõ bất ngờ
repeated knockings
tiếng gõ lặp đi lặp lại
gentle knockings
tiếng gõ dịu dàng
urgent knockings
tiếng gõ khẩn cấp
faint knockings
tiếng gõ yếu ớt
strange knockings
tiếng gõ kỳ lạ
there were strange knockings at the door last night.
Đêm qua, có những tiếng gõ cửa kỳ lạ.
she heard persistent knockings that made her uneasy.
Cô ấy nghe thấy những tiếng gõ cửa dai dẳng khiến cô ấy cảm thấy bất an.
the knockings continued until someone answered.
Những tiếng gõ cửa vẫn tiếp tục cho đến khi ai đó trả lời.
his knockings echoed through the empty hall.
Những tiếng gõ cửa của anh vang vọng khắp hành lang trống trải.
she ignored the knockings, thinking it was just the wind.
Cô ấy phớt lờ những tiếng gõ cửa, nghĩ rằng đó chỉ là gió.
after the knockings, a figure appeared in the shadows.
Sau những tiếng gõ cửa, một bóng người xuất hiện trong bóng tối.
the knockings grew louder as they approached the house.
Những tiếng gõ cửa trở nên lớn hơn khi họ tiến đến ngôi nhà.
he was startled by the sudden knockings on the window.
Anh ấy giật mình vì những tiếng gõ cửa đột ngột vào cửa sổ.
they exchanged glances when they heard the knockings.
Họ trao nhau ánh mắt khi họ nghe thấy những tiếng gõ cửa.
what do the knockings mean in this context?
Những tiếng gõ cửa có ý nghĩa gì trong bối cảnh này?
ghostly knockings
tiếng gõ ma quái
mysterious knockings
tiếng gõ bí ẩn
loud knockings
tiếng gõ lớn
soft knockings
tiếng gõ nhẹ nhàng
unexpected knockings
tiếng gõ bất ngờ
repeated knockings
tiếng gõ lặp đi lặp lại
gentle knockings
tiếng gõ dịu dàng
urgent knockings
tiếng gõ khẩn cấp
faint knockings
tiếng gõ yếu ớt
strange knockings
tiếng gõ kỳ lạ
there were strange knockings at the door last night.
Đêm qua, có những tiếng gõ cửa kỳ lạ.
she heard persistent knockings that made her uneasy.
Cô ấy nghe thấy những tiếng gõ cửa dai dẳng khiến cô ấy cảm thấy bất an.
the knockings continued until someone answered.
Những tiếng gõ cửa vẫn tiếp tục cho đến khi ai đó trả lời.
his knockings echoed through the empty hall.
Những tiếng gõ cửa của anh vang vọng khắp hành lang trống trải.
she ignored the knockings, thinking it was just the wind.
Cô ấy phớt lờ những tiếng gõ cửa, nghĩ rằng đó chỉ là gió.
after the knockings, a figure appeared in the shadows.
Sau những tiếng gõ cửa, một bóng người xuất hiện trong bóng tối.
the knockings grew louder as they approached the house.
Những tiếng gõ cửa trở nên lớn hơn khi họ tiến đến ngôi nhà.
he was startled by the sudden knockings on the window.
Anh ấy giật mình vì những tiếng gõ cửa đột ngột vào cửa sổ.
they exchanged glances when they heard the knockings.
Họ trao nhau ánh mắt khi họ nghe thấy những tiếng gõ cửa.
what do the knockings mean in this context?
Những tiếng gõ cửa có ý nghĩa gì trong bối cảnh này?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay