knolled

[Mỹ]/nəʊl/
[Anh]/nol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ngọn đồi nhỏ; một gò hoặc độ cao tròn của đất, thường nằm giữa đồng bằng hoặc núi.

Cụm từ & Cách kết hợp

on the knoll

trên quả đồi

rolling knolls

những quả đồi lăn

grassy knoll

quả đồi cỏ

Câu ví dụ

the distant knoll was crowned with trees.

Đỉnh đồi xa xôi được phủ cây xanh.

The hikers enjoyed a picnic on the grassy knoll.

Những người đi bộ đường dài đã tận hưởng một cuộc dã ngoại trên ngọn đồi cỏ.

The old oak tree stood proudly on top of the knoll.

Cái cây sồi già đứng kiêu hãnh trên đỉnh ngọn đồi.

The shepherd watched over his flock from the knoll.

Người chăn cừu đã dõi theo đàn cừu của mình từ ngọn đồi.

The children rolled down the knoll laughing.

Những đứa trẻ lăn xuống ngọn đồi cười khúc khích.

The artist painted a beautiful landscape featuring a knoll.

Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh đẹp có một ngọn đồi.

The knoll offered a panoramic view of the valley below.

Ngọn đồi mang đến một khung cảnh toàn cảnh của thung lũng bên dưới.

The flowers bloomed brightly on the knoll in spring.

Những bông hoa nở rực rỡ trên ngọn đồi vào mùa xuân.

The sound of music echoed through the peaceful knoll.

Tiếng nhạc vang vọng qua ngọn đồi yên bình.

The knoll was the perfect spot for stargazing at night.

Ngọn đồi là nơi hoàn hảo để ngắm sao vào ban đêm.

The deer grazed peacefully on the knoll at dusk.

Những con hươu gặm cỏ bình tĩnh trên ngọn đồi khi màn đêm buông xuống.

Ví dụ thực tế

Everywhere the sowers were resting on little knolls, men, women and children sitting in silence.

Ở khắp nơi, những người gieo hạt đang nghỉ ngơi trên những ngọn đồi nhỏ, đàn ông, phụ nữ và trẻ em ngồi im lặng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Meanwhile, his boss would knoll for him.

Trong khi đó, ông chủ của anh ta sẽ gọi anh ta.

Nguồn: Pan Pan

We established ourselves on the grassy knoll as Poirot had suggested, looking out to sea.

Chúng tôi đã tự định hình trên ngọn đồi cỏ như Poirot đã gợi ý, nhìn ra biển.

Nguồn: Murder at the golf course

How many shots from the knoll?

Có bao nhiêu phát bắn từ ngọn đồi?

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 1

But it's not as easy as just throwing a bunch of food in a bag and schlepping it to a grassy knoll.

Nhưng không dễ dàng như chỉ cần ném một đống thức ăn vào túi và lôi nó đến một ngọn đồi cỏ.

Nguồn: Life Hacks: Food Edition

Scott Momaday A single knoll rises out of the plain in Oklahoma, north and west of the Wichita Range.

Scott Momaday Một ngọn đồi duy nhất mọc lên từ đồng bằng ở Oklahoma, phía bắc và phía tây của dãy Wichita.

Nguồn: Advanced English 1 Third Edition

I cleant dat lantun and me and her sot de balance of de night on top o dat knoll back de graveyard.

Tôi đã dọn dẹp cái đất đó và tôi và cô ấy ngồi trên đỉnh ngọn đồi phía sau nghĩa trang suốt cả đêm.

Nguồn: The Sound and the Fury

It stood on a knoll in a big two acres, which is a lot of real estate for the Los Angeles area.

Nó nằm trên một ngọn đồi rộng hai mẫu, một khu bất động sản lớn ở khu vực Los Angeles.

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

I looked towards the knoll: there he lay, still as a prostrate column; his face turned to me: his eye beaming watchful and keen.

Tôi nhìn về phía ngọn đồi: anh ta nằm ở đó, bất động như một cột trụ nằm ngang; khuôn mặt anh ta hướng về tôi: đôi mắt anh ta sáng rực và cảnh giác.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

It stood on a knoll, round which a stream made a beautiful bend, and then wound its way through a long reach of soft meadow scenery.

Nó nằm trên một ngọn đồi, xung quanh là một dòng suối uốn cong tuyệt đẹp, sau đó ngoằn ngoèo đi qua một vùng cảnh quan đồng cỏ mềm mại dài.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay