kobold

[Mỹ]/ˈkəʊbəʊld/
[Anh]/ˈkoʊboʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sinh vật huyền thoại từ văn hóa dân gian Đức, thường được mô tả như một sprite nhỏ, nghịch ngợm hoặc linh hồn trong nhà.
Word Forms
số nhiềukobolds

Cụm từ & Cách kết hợp

friendly kobold

kobold thân thiện

kobold warrior

kobold chiến binh

kobold treasure

kho báu kobold

mischievous kobold

kobold tinh nghịch

kobold lair

hang kobold

kobold king

kobold vua

clever kobold

kobold thông minh

kobold trap

bẫy kobold

kobold scout

kobold trinh sát

kobold cave

động kobold

Câu ví dụ

the kobold stole the treasure from the cave.

kẻ kobold đã đánh cắp kho báu từ hang động.

in the game, the kobold is a tricky opponent.

trong trò chơi, kẻ kobold là một đối thủ xảo quyệt.

the adventurers encountered a kobold in the forest.

những nhà thám hiểm đã gặp một kẻ kobold trong rừng.

kobolds are known for their cunning and mischief.

kobold nổi tiếng với sự xảo quyệt và tinh nghịch của chúng.

many stories feature kobolds as mischievous creatures.

nhiều câu chuyện có các kobold như những sinh vật tinh nghịch.

the kobold used traps to catch intruders.

kẻ kobold đã sử dụng bẫy để bắt những kẻ xâm nhập.

in folklore, kobolds often help miners.

trong dân gian, kobold thường giúp đỡ những người thợ mỏ.

the kobold's laugh echoed through the cave.

tiếng cười của kẻ kobold vang vọng khắp hang động.

players can choose to befriend or fight the kobold.

người chơi có thể chọn kết bạn hoặc chiến đấu với kẻ kobold.

the kobold was guarding the entrance to the dungeon.

kẻ kobold đang canh giữ lối vào ngục tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay