kofta

[Mỹ]/ˈkɒftə/
[Anh]/ˈkoʊftə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viên thịt Ấn Độ
Word Forms
số nhiềukoftas

Cụm từ & Cách kết hợp

spicy kofta

kofta cay

kofta curry

cà ri kofta

kofta kebab

kofta kebab

vegetable kofta

kofta rau

kofta wrap

bánh cuốn kofta

kofta platter

đĩa kofta

kofta sandwich

bánh mì kofta

kofta balls

viên bóng kofta

fried kofta

kofta chiên

kofta sauce

nước sốt kofta

Câu ví dụ

i love to eat kofta with rice.

Tôi thích ăn kofta với cơm.

kofta can be made with lamb or beef.

Kofta có thể được làm từ thịt cừu hoặc thịt bò.

we enjoyed spicy kofta at the restaurant.

Chúng tôi đã thưởng thức món kofta cay tại nhà hàng.

she prepared kofta for dinner last night.

Cô ấy đã chuẩn bị kofta cho bữa tối vào tối qua.

have you ever tried vegetarian kofta?

Bạn đã từng thử món kofta chay chưa?

kofta is a popular dish in middle eastern cuisine.

Kofta là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Trung Đông.

they served kofta with a side of yogurt sauce.

Họ phục vụ kofta với một ít sốt sữa chua.

my favorite way to cook kofta is on the grill.

Cách tôi thích nhất để nấu kofta là trên than.

we will have kofta at the family gathering.

Chúng tôi sẽ có kofta tại buổi tụ họp gia đình.

making kofta from scratch is quite enjoyable.

Tự làm kofta từ đầu khá thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay