koies

[Mỹ]/ˈkɔɪz/
[Anh]/ˈkɔɪz/

Dịch

n. số nhiều của koy; một tên riêng (Koy) được sử dụng trong nhiều nền văn hóa.
adj. đắt tiền (sử dụng ở Campuchia).

Cụm từ & Cách kết hợp

using koies

Sử dụng koies

koies for carp

Koies cho cá chép

koies work well

Koies hoạt động tốt

fishing with koies

Đánh cá bằng koies

buying koies

Mua koies

koies at the lake

Koies ở hồ

koies and method

Koies và phương pháp

expensive koies

Koies đắt tiền

testing koies

Thử nghiệm koies

caught on koies

Bắt được trên koies

Câu ví dụ

the ice cream cools quickly in the freezer.

Bánh kem làm mát nhanh trong tủ đông.

the hot soup cools on the kitchen counter.

Nước súp nóng làm mát trên bàn bếp.

the car engine cools down after the long drive.

Động cơ xe làm mát sau chuyến đi dài.

her hands cool down in the cold winter air.

Bàn tay cô ấy làm mát trong không khí lạnh giá của mùa đông.

the evening air cools as the sun sets.

Không khí buổi tối làm mát khi mặt trời lặn.

the wine cools perfectly in the underground cellar.

Rượu làm mát hoàn hảo trong hầm dưới lòng đất.

the beach sand cools under the moonlight.

Cát bãi biển làm mát dưới ánh trăng.

the warm cookies cool on the baking sheet.

Bánh quy nóng làm mát trên khay nướng.

the engine coolant cools the system efficiently.

Dung dịch làm mát động cơ làm mát hệ thống hiệu quả.

the afternoon heat cools with the evening breeze.

Nắng chiều làm mát cùng cơn gió buổi tối.

the freshly baked bread cools on the rack.

Bánh mì mới nướng làm mát trên giá.

the room cools when the air conditioning runs.

Phòng làm mát khi máy điều hòa hoạt động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay