kola nut
dừa cờ
kola drink
đồ uống kola
kola tree
cây cờ
kola flavor
hương vị kola
kola extract
chiết xuất kola
kola beverage
đồ uống kola
kola seed
hạt cờ
kola cola
kola cola
kola syrup
siro kola
kola caffeine
caffeine kola
the kola nut is an important ingredient in some soft drinks.
quả kola là một thành phần quan trọng trong một số loại đồ uống có ga.
many people enjoy kola-flavored candies.
nhiều người thích những viên kẹo có hương vị kola.
kola trees are native to west africa.
cây kola có nguồn gốc từ tây phi.
she ordered a kola drink at the café.
cô ấy đã gọi một món đồ uống kola tại quán cà phê.
in some cultures, kola nuts are used in traditional ceremonies.
trong một số nền văn hóa, quả kola được sử dụng trong các nghi lễ truyền thống.
kola is often used as a natural stimulant.
kola thường được sử dụng như một chất kích thích tự nhiên.
he enjoys kola tea in the morning.
anh ấy thích uống trà kola vào buổi sáng.
kola nuts can be chewed for energy.
có thể nhai quả kola để tăng năng lượng.
she brought kola nuts as a gift.
cô ấy mang theo quả kola như một món quà.
many energy drinks contain kola extract.
nhiều loại đồ uống năng lượng chứa chiết xuất kola.
kola nut
dừa cờ
kola drink
đồ uống kola
kola tree
cây cờ
kola flavor
hương vị kola
kola extract
chiết xuất kola
kola beverage
đồ uống kola
kola seed
hạt cờ
kola cola
kola cola
kola syrup
siro kola
kola caffeine
caffeine kola
the kola nut is an important ingredient in some soft drinks.
quả kola là một thành phần quan trọng trong một số loại đồ uống có ga.
many people enjoy kola-flavored candies.
nhiều người thích những viên kẹo có hương vị kola.
kola trees are native to west africa.
cây kola có nguồn gốc từ tây phi.
she ordered a kola drink at the café.
cô ấy đã gọi một món đồ uống kola tại quán cà phê.
in some cultures, kola nuts are used in traditional ceremonies.
trong một số nền văn hóa, quả kola được sử dụng trong các nghi lễ truyền thống.
kola is often used as a natural stimulant.
kola thường được sử dụng như một chất kích thích tự nhiên.
he enjoys kola tea in the morning.
anh ấy thích uống trà kola vào buổi sáng.
kola nuts can be chewed for energy.
có thể nhai quả kola để tăng năng lượng.
she brought kola nuts as a gift.
cô ấy mang theo quả kola như một món quà.
many energy drinks contain kola extract.
nhiều loại đồ uống năng lượng chứa chiết xuất kola.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay