kossacks

[Mỹ]/ˈkɒsæks/
[Anh]/ˈkɑːsæks/

Dịch

n. Một thành viên của bất kỳ nhóm nào trong số nhiều nhóm người nông dân truyền thống độc lập, nói tiếng Nga chủ yếu, Cossack, được biết đến với kỹ năng quân sự và nền văn hóa đặc trưng; dạng số nhiều của kossack; chỉ người Cossack hoặc binh sĩ kỵ binh.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho người Cossack hoặc nền văn hóa của họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

the kossacks

Người Cossack

kossacks rode

Người Cossack cưỡi

kossacks fighting

Người Cossack chiến đấu

wild kossacks

Người Cossack hoang dã

kossacks charged

Người Cossack xông lên

kossacks gathered

Người Cossack tụ họp

kossacks brave

Người Cossack dũng cảm

kossacks homeland

Quê hương của người Cossack

kossacks defeated

Người Cossack bị đánh bại

kossacks marching

Người Cossack đang diễu hành

Câu ví dụ

the kossack cavalry charged across the open steppe with remarkable speed and precision.

Đội kị binh Kozak đã xông ra đồng cỏ rộng lớn với tốc độ và sự chính xác đáng kinh ngạc.

traditional kossack dances are performed during the annual harvest festival in the village.

Các điệu múa truyền thống của Kozak được biểu diễn trong lễ hội thu hoạch hàng năm ở làng mạc.

the kossack ataman addressed his troops before the long journey ahead.

Chủ soái Kozak đã động viên binh sĩ trước chuyến hành trình dài phía trước.

many kossack families have lived in this region for over three centuries.

Rất nhiều gia đình Kozak đã sinh sống tại khu vực này hơn ba thế kỷ nay.

the kossack settlement along the river was fortified against potential attacks.

Cư xá Kozak ven sông đã được củng cố để chống lại các cuộc tấn công tiềm tàng.

kossack warriors were known for their exceptional horsemanship and bravery in battle.

Các chiến binh Kozak nổi tiếng với kỹ năng cưỡi ngựa xuất sắc và sự dũng cảm trên chiến trường.

the museum preserves kossack artifacts and documents from the 18th century.

Bảo tàng lưu giữ các hiện vật và tài liệu Kozak từ thế kỷ 18.

kossack traditions include distinctive clothing, music, and oral poetry.

Tradition Kozak bao gồm trang phục đặc trưng, âm nhạc và thơ ca miệng.

the kossack federation united various groups for mutual defense and trade.

Hội đồng Kozak đã đoàn kết các nhóm khác nhau để tự vệ lẫn nhau và thương mại.

kossack raids on neighboring territories brought both wealth and conflict.

Các cuộc cướp của Kozak ở các vùng lân bang mang lại cả sự giàu có và xung đột.

young men in the community still practice traditional kossack wrestling techniques.

Các chàng trai trẻ trong cộng đồng vẫn luyện tập các kỹ thuật đấu vật truyền thống của Kozak.

the kossack culture represents a unique blend of ukrainian, russian, and steppe influences.

Văn hóa Kozak thể hiện sự pha trộn độc đáo giữa ảnh hưởng Ukraine, Nga và thảo nguyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay