koudous

[Mỹ]/ˈkuːduːz/
[Anh]/ˈkuːduːz/

Dịch

n. Số nhiều của koudou; Sông Koudou ở Cộng hòa Congo.

Câu ví dụ

the koudous of daily greeting vary by culture.

Phong cách koudous trong lời chào hàng ngày thay đổi tùy theo văn hóa.

teaching children proper koudous is important.

Dạy trẻ em những phong cách koudous đúng đắn là rất quan trọng.

she showed excellent koudous during the meeting.

Cô ấy đã thể hiện phong cách koudous xuất sắc trong cuộc họp.

good koudous require saying please and thank you.

Một phong cách koudous tốt đòi hỏi phải nói xin và cảm ơn.

the koudous at the royal court were very strict.

Phong cách koudous tại cung điện hoàng gia rất nghiêm ngặt.

business koudous differ from social koudous.

Phong cách koudous trong kinh doanh khác với phong cách koudous xã hội.

he forgot the basic koudous when meeting his boss.

Anh ấy quên những phong cách koudous cơ bản khi gặp sếp của mình.

learning koudous helps in professional life.

Học koudous giúp ích trong cuộc sống chuyên nghiệp.

the teacher emphasized proper koudous in class.

Giáo viên nhấn mạnh phong cách koudous đúng đắn trong lớp học.

foreign visitors should learn local koudous.

Khách du lịch nước ngoài nên học phong cách koudous địa phương.

table koudous are part of formal education.

Koudous bàn ăn là một phần của giáo dục chính quy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay