kreb

[Mỹ]/krɛbz/
[Anh]/krɛbz/

Dịch

n. viết tắt không chính thức cho chu trình Krebs; một con đường chuyển hóa chuyển carbohydrates, chất béo và protein thành khí carbon dioxide, nước và năng lượng
adj. liên quan đến hoặc liên quan đến chu trình Krebs (chu trình axit citric), một chuỗi các phản ứng hóa học được sinh vật hiếu khí sử dụng để tạo ra năng lượng
Các dạng của từ
số nhiềukrebs

Cụm từ & Cách kết hợp

baby kreb

Vietnamese_translation

wooden kreb

Vietnamese_translation

kreb bed

Vietnamese_translation

old kreb

Vietnamese_translation

kreb theft

Vietnamese_translation

krebbing incident

Vietnamese_translation

stolen kreb

Vietnamese_translation

white kreb

Vietnamese_translation

kreb maker

Vietnamese_translation

small kreb

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the krebs cycle takes place in the mitochondrial matrix.

Chu trình Krebs diễn ra trong ma trận ti thể.

the krebs cycle generates energy through a series of chemical reactions.

Chu trình Krebs tạo ra năng lượng thông qua một chuỗi các phản ứng hóa học.

the krebs cycle produces atp molecules for cellular energy.

Chu trình Krebs tạo ra các phân tử ATP để cung cấp năng lượng cho tế bào.

scientists study the krebs cycle to understand cellular respiration.

Các nhà khoa học nghiên cứu chu trình Krebs để hiểu về hô hấp tế bào.

the krebs cycle involves eight enzymatic steps in its process.

Chu trình Krebs bao gồm tám bước enzym trong quá trình của nó.

acetyl-coa enters the krebs cycle and combines with oxaloacetate.

Acetyl-CoA tham gia vào chu trình Krebs và kết hợp với oxaloacetate.

the krebs cycle produces carbon dioxide as a metabolic byproduct.

Chu trình Krebs tạo ra khí carbon dioxide như một sản phẩm phụ của quá trình chuyển hóa.

the krebs cycle releases high-energy electrons for the electron transport chain.

Chu trình Krebs giải phóng các electron có năng lượng cao cho chuỗi vận chuyển điện tử.

the krebs cycle occurs primarily in the mitochondria of eukaryotic cells.

Chu trình Krebs chủ yếu xảy ra trong ti thể của tế bào nhân chuẩn.

krebs cycle enzymes help regulate the rate of cellular metabolism.

Các enzym trong chu trình Krebs giúp điều hòa tốc độ chuyển hóa tế bào.

disruption of the krebs cycle can lead to serious metabolic disorders.

Sự gián đoạn chu trình Krebs có thể dẫn đến các rối loạn chuyển hóa nghiêm trọng.

the krebs cycle is essential for breaking down carbohydrates and fats.

Chu trình Krebs là cần thiết để phân hủy các chất đường và chất béo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay