kudzus

[US]/ˈkʌdzuːz/
[UK]/ˈkʌdzuːz/

Translation

n. một loại cây có nguồn gốc từ Trung Quốc và Nhật Bản (Pueraria thunbergiana); cũng được biết đến với tên gọi là kudzu hoang dã; một loại dây leo

Phrases & Collocations

kudzus invasion

xâm lấn của cây đậu biếc

kudzus growth

sự phát triển của cây đậu biếc

kudzus control

kiểm soát cây đậu biếc

kudzus spread

sự lan rộng của cây đậu biếc

kudzus removal

loại bỏ cây đậu biếc

kudzus problem

vấn đề về cây đậu biếc

kudzus management

quản lý cây đậu biếc

kudzus habitat

môi trường sống của cây đậu biếc

kudzus threat

mối đe dọa từ cây đậu biếc

kudzus impact

tác động của cây đậu biếc

Example Sentences

the kudzus are taking over the garden.

Những cây đậu săm đang xâm chiếm khu vườn.

we need to find a way to control the kudzus.

Chúng ta cần tìm cách kiểm soát những cây đậu săm.

kudzus can grow very quickly in warm climates.

Những cây đậu săm có thể phát triển rất nhanh ở vùng khí hậu ấm áp.

farmers are concerned about the spread of kudzus.

Người nông dân lo lắng về sự lan rộng của những cây đậu săm.

it is hard to remove kudzus once they establish themselves.

Rất khó để loại bỏ những cây đậu săm sau khi chúng đã bén rễ.

kudzus can damage native plants in the area.

Những cây đậu săm có thể gây hại cho các loài thực vật bản địa trong khu vực.

some people use kudzus for erosion control.

Một số người sử dụng những cây đậu săm để kiểm soát xói mòn.

the kudzus are known for their beautiful leaves.

Những cây đậu săm nổi tiếng với những chiếc lá đẹp của chúng.

we should monitor the growth of kudzus in the park.

Chúng ta nên theo dõi sự phát triển của những cây đậu săm trong công viên.

kudzus can be used in traditional medicine.

Những cây đậu săm có thể được sử dụng trong y học truyền thống.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now