the kuipers
những người kuipers
kuipers scored
kuipers ghi bàn
kuipers' save
phản cứu của kuipers
when kuipers
khi kuipers
goalkeeper kuipers
thủ môn kuipers
coach kuipers
huấn luyện viên kuipers
mr. kuipers
ông kuipers
kuipers made
kuipers đã thực hiện
kuipers and
kuipers và
call kuipers
gọi kuipers
dr. kuipers presented her findings at the international conference.
Bà Kuipers đã trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị quốc tế.
the kuipers family has lived in this village for generations.
Gia đình Kuipers đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
according to professor kuipers, climate change affects coastal regions significantly.
Theo giáo sư Kuipers, biến đổi khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến các khu vực ven biển.
kuipers et al. published a groundbreaking study on renewable energy.
Kuipers và các cộng sự đã công bố một nghiên cứu đột phá về năng lượng tái tạo.
the kuipers report recommended several policy changes.
Báo cáo Kuipers đề xuất nhiều thay đổi trong chính sách.
i read kuipers' latest publication last week.
Tôi đã đọc công trình mới nhất của Kuipers vào tuần trước.
the kuipers foundation supports educational programs worldwide.
Quỹ Kuipers hỗ trợ các chương trình giáo dục trên toàn thế giới.
dr. kuipers' research focuses on marine biology.
Nghiên cứu của tiến sĩ Kuipers tập trung vào sinh học biển.
many scientists cite kuipers' work in their publications.
Nhiều nhà khoa học trích dẫn công trình của Kuipers trong các bài báo của họ.
the kuipers memorial award honors outstanding contributions to science.
Giải thưởng tưởng niệm Kuipers vinh danh những đóng góp xuất sắc cho khoa học.
kuipers and his team conducted extensive field research.
Kuipers và nhóm của ông đã tiến hành nghiên cứu thực địa rộng lớn.
the kuipers collection is now housed in the national museum.
Bộ sưu tập Kuipers hiện được lưu giữ tại bảo tàng quốc gia.
the kuipers
những người kuipers
kuipers scored
kuipers ghi bàn
kuipers' save
phản cứu của kuipers
when kuipers
khi kuipers
goalkeeper kuipers
thủ môn kuipers
coach kuipers
huấn luyện viên kuipers
mr. kuipers
ông kuipers
kuipers made
kuipers đã thực hiện
kuipers and
kuipers và
call kuipers
gọi kuipers
dr. kuipers presented her findings at the international conference.
Bà Kuipers đã trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị quốc tế.
the kuipers family has lived in this village for generations.
Gia đình Kuipers đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.
according to professor kuipers, climate change affects coastal regions significantly.
Theo giáo sư Kuipers, biến đổi khí hậu ảnh hưởng đáng kể đến các khu vực ven biển.
kuipers et al. published a groundbreaking study on renewable energy.
Kuipers và các cộng sự đã công bố một nghiên cứu đột phá về năng lượng tái tạo.
the kuipers report recommended several policy changes.
Báo cáo Kuipers đề xuất nhiều thay đổi trong chính sách.
i read kuipers' latest publication last week.
Tôi đã đọc công trình mới nhất của Kuipers vào tuần trước.
the kuipers foundation supports educational programs worldwide.
Quỹ Kuipers hỗ trợ các chương trình giáo dục trên toàn thế giới.
dr. kuipers' research focuses on marine biology.
Nghiên cứu của tiến sĩ Kuipers tập trung vào sinh học biển.
many scientists cite kuipers' work in their publications.
Nhiều nhà khoa học trích dẫn công trình của Kuipers trong các bài báo của họ.
the kuipers memorial award honors outstanding contributions to science.
Giải thưởng tưởng niệm Kuipers vinh danh những đóng góp xuất sắc cho khoa học.
kuipers and his team conducted extensive field research.
Kuipers và nhóm của ông đã tiến hành nghiên cứu thực địa rộng lớn.
the kuipers collection is now housed in the national museum.
Bộ sưu tập Kuipers hiện được lưu giữ tại bảo tàng quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay