kulak

[Mỹ]/'kuːlæk/
[Anh]/kʊ'lɑk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nông dân giàu có trong Nga thời Sa hoàng
Word Forms
số nhiềukulaks

Câu ví dụ

The kulak was a wealthy peasant in tsarist Russia.

Người kulak là một nông dân giàu có ở Nga thời chế độ Nga hoàng.

The kulak class was seen as a threat to Soviet collectivization.

Tầng lớp kulak bị coi là mối đe dọa đối với việc hợp tác hóa của Liên Xô.

Many kulaks were targeted and persecuted during Stalin's regime.

Nhiều người kulak đã bị nhắm mục tiêu và bị bức hại trong thời kỳ cầm quyền của Stalin.

The kulak resisted giving up his land to the collective farm.

Người kulak chống lại việc từ bỏ đất đai của mình cho trang trại tập thể.

The Soviet government confiscated property from the kulaks.

Chính phủ Liên Xô đã thu giữ tài sản của những người kulak.

Kulaks were often portrayed as enemies of the state.

Những người kulak thường bị miêu tả là kẻ thù của nhà nước.

The kulak's farm was seized by the authorities.

Nông trại của người kulak đã bị chính quyền thu giữ.

Some kulaks were deported to remote regions as punishment.

Một số người kulak bị trục xuất đến các vùng hẻo lánh như một hình phạt.

The kulak was stripped of his status and privileges.

Người kulak bị tước bỏ địa vị và đặc quyền của mình.

Kulaks were often accused of hoarding grain during times of famine.

Những người kulak thường bị cáo buộc tích trữ ngũ cốc trong thời kỳ nạn đói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay