kuwaitis are friendly
người Kuwait rất thân thiện
kuwaitis enjoy culture
người Kuwait thích văn hóa
kuwaitis love food
người Kuwait yêu thích ẩm thực
kuwaitis value family
người Kuwait coi trọng gia đình
kuwaitis speak arabic
người Kuwait nói tiếng Ả Rập
kuwaitis celebrate festivals
người Kuwait ăn mừng các lễ hội
kuwaitis appreciate art
người Kuwait đánh giá cao nghệ thuật
kuwaitis support sports
người Kuwait ủng hộ thể thao
kuwaitis travel often
người Kuwait thường xuyên đi du lịch
kuwaitis enjoy shopping
người Kuwait thích mua sắm
kuwaitis are known for their hospitality.
Người Kuwait nổi tiếng với sự hiếu khách.
many kuwaitis enjoy traditional music.
Nhiều người Kuwait thích nghe nhạc truyền thống.
kuwaitis celebrate their national holidays with pride.
Người Kuwait tự hào ăn mừng các ngày lễ quốc gia của họ.
most kuwaitis prefer to communicate in arabic.
Hầu hết người Kuwait thích giao tiếp bằng tiếng Ả Rập.
kuwaitis have a rich cultural heritage.
Người Kuwait có một di sản văn hóa phong phú.
many kuwaitis participate in sports activities.
Nhiều người Kuwait tham gia vào các hoạt động thể thao.
kuwaitis often enjoy outdoor gatherings.
Người Kuwait thường thích tụ tập ngoài trời.
kuwaitis value their family traditions.
Người Kuwait coi trọng các truyền thống gia đình của họ.
education is important to many kuwaitis.
Giáo dục rất quan trọng đối với nhiều người Kuwait.
kuwaitis are proud of their country's achievements.
Người Kuwait tự hào về những thành tựu của đất nước họ.
kuwaitis are friendly
người Kuwait rất thân thiện
kuwaitis enjoy culture
người Kuwait thích văn hóa
kuwaitis love food
người Kuwait yêu thích ẩm thực
kuwaitis value family
người Kuwait coi trọng gia đình
kuwaitis speak arabic
người Kuwait nói tiếng Ả Rập
kuwaitis celebrate festivals
người Kuwait ăn mừng các lễ hội
kuwaitis appreciate art
người Kuwait đánh giá cao nghệ thuật
kuwaitis support sports
người Kuwait ủng hộ thể thao
kuwaitis travel often
người Kuwait thường xuyên đi du lịch
kuwaitis enjoy shopping
người Kuwait thích mua sắm
kuwaitis are known for their hospitality.
Người Kuwait nổi tiếng với sự hiếu khách.
many kuwaitis enjoy traditional music.
Nhiều người Kuwait thích nghe nhạc truyền thống.
kuwaitis celebrate their national holidays with pride.
Người Kuwait tự hào ăn mừng các ngày lễ quốc gia của họ.
most kuwaitis prefer to communicate in arabic.
Hầu hết người Kuwait thích giao tiếp bằng tiếng Ả Rập.
kuwaitis have a rich cultural heritage.
Người Kuwait có một di sản văn hóa phong phú.
many kuwaitis participate in sports activities.
Nhiều người Kuwait tham gia vào các hoạt động thể thao.
kuwaitis often enjoy outdoor gatherings.
Người Kuwait thường thích tụ tập ngoài trời.
kuwaitis value their family traditions.
Người Kuwait coi trọng các truyền thống gia đình của họ.
education is important to many kuwaitis.
Giáo dục rất quan trọng đối với nhiều người Kuwait.
kuwaitis are proud of their country's achievements.
Người Kuwait tự hào về những thành tựu của đất nước họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay