kw

Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. kilowatt (kw)

Ví dụ thực tế

Each system produces about 25 kw which is enough to power about 10 homes.

Mỗi hệ thống tạo ra khoảng 25 kw, đủ để cung cấp năng lượng cho khoảng 10 ngôi nhà.

Nguồn: BBC documentary "The Mystery of the Sun"

So the formula for Kw becomes simply the hydronium ion concentration times the hydroxide concentration.

Vì vậy, công thức của Kw trở thành nồng độ ion hydronium nhân với nồng độ ion hydroxit.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

But we can also use the Kw and the hydronium ion concentration to do a very simple division problem and find the hydroxide concentration.

Nhưng chúng ta cũng có thể sử dụng Kw và nồng độ ion hydronium để thực hiện một bài toán chia rất đơn giản và tìm ra nồng độ ion hydroxit.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

For instance, words like quit, question, quarter, etc, were pronounced with the familiar " kw" sound in Anglo-Norman (and, subsequently, English) rather than the " k" sound of Parisian French.

Ví dụ, những từ như quit, question, quarter, v.v., được phát âm bằng âm " kw" quen thuộc trong tiếng Anglo-Norman (và sau đó là tiếng Anh) chứ không phải âm " k" của tiếng Pháp Paris.

Nguồn: Illustrated History of English (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay