kwells

[Mỹ]/ˈkwɛlz/
[Anh]/ˈkwɛlz/

Dịch

n.tên thương hiệu của hyoscine hydrobromide, một loại thuốc kháng cholinergic được sử dụng để điều trị say tàu xe và co thắt đường tiêu hóa
v.điều trị say tàu xe hoặc co thắt đường tiêu hóa bằng hyoscine hydrobromide (thì hiện tại số thứ ba)

Cụm từ & Cách kết hợp

kwells quietly

Vietnamese_translation

kwells away

Vietnamese_translation

still kwells

Vietnamese_translation

gradually kwells

Vietnamese_translation

kwells rapidly

Vietnamese_translation

kwelling slowly

Vietnamese_translation

slowly kwells

Vietnamese_translation

kwelled completely

Vietnamese_translation

never kwells

Vietnamese_translation

kwells eventually

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

that comedy show kills me every time i watch it.

Chương trình hài đó khiến tôi cười không ngớt mỗi lần tôi xem.

she really kills it in her new position as manager.

Cô ấy thực sự làm rất tốt trong vị trí quản lý mới của mình.

the bad news kills all our hopes for the project.

Tin xấu này làm tiêu tan tất cả hy vọng của chúng tôi về dự án.

he kills two birds with one stone by exercising while commuting.

Anh ấy đạt được hai mục đích trong một lần bằng cách tập thể dục khi đi làm.

the frost last night kills the flowers in my garden.

Tàn băng đêm qua đã làm chết các loài hoa trong vườn tôi.

new competitors kill the market with lower prices.

Các đối thủ mới đã làm xáo trộn thị trường bằng giá cả thấp hơn.

his joke kills me every single time he tells it.

Câu chuyện hài của anh ấy khiến tôi cười không ngớt mỗi lần anh ấy kể.

the strong smell of that perfume kills me.

Mùi hương mạnh của mùi nước hoa đó khiến tôi choáng ngợp.

she kills the dance floor at every party she attends.

Cô ấy làm bùng nổ sàn nhảy tại mỗi bữa tiệc mà cô ấy tham dự.

the coach kills the players with intense training sessions.

Huấn luyện viên làm các cầu thủ kiệt sức với các buổi tập luyện căng thẳng.

that dramatic ending kills the audience every time.

Kết thúc đầy kịch tính đó khiến khán giả cười không ngớt mỗi lần.

the new product launch kills the competition entirely.

Việc ra mắt sản phẩm mới đã tiêu diệt hoàn toàn đối thủ cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay