concerns raised
các mối quan ngại được nêu ra
serious concerns
các mối quan ngại nghiêm trọng
expressing concerns
diễn đạt mối quan ngại
concerns about
các mối quan ngại về
major concerns
các mối quan ngại lớn
regarding concerns
liên quan đến các mối quan ngại
concerns remain
các mối quan ngại vẫn còn
addresses concerns
giải quyết các mối quan ngại
raising concerns
nêu ra các mối quan ngại
deep concerns
các mối quan ngại sâu sắc
the company has serious concerns about the project's feasibility.
Công ty có những lo ngại nghiêm trọng về tính khả thi của dự án.
parents often have concerns regarding their children's safety online.
Phụ huynh thường có những lo ngại về sự an toàn của con cái họ trên mạng.
we need to address the public's concerns about environmental pollution.
Chúng ta cần giải quyết những lo ngại của công chúng về ô nhiễm môi trường.
the doctor expressed concerns about my high blood pressure.
Bác sĩ bày tỏ lo ngại về huyết áp cao của tôi.
he raised concerns about the potential impact on small businesses.
Ông bày tỏ lo ngại về tác động tiềm tảng đến các doanh nghiệp nhỏ.
the report highlights several key concerns regarding data security.
Báo cáo nêu bật một số lo ngại chính liên quan đến bảo mật dữ liệu.
my main concern is finding a reliable childcare provider.
Lo ngại chính của tôi là tìm một người chăm sóc trẻ đáng tin cậy.
the team has concerns about meeting the deadline.
Nhóm có những lo ngại về việc đáp ứng thời hạn.
she voiced concerns about the lack of diversity in the workplace.
Cô bày tỏ lo ngại về sự thiếu đa dạng trong công sở.
the committee will investigate the concerns raised by the residents.
Ủy ban sẽ điều tra những lo ngại được nêu lên bởi các cư dân.
it's important to listen to and address people's concerns.
Điều quan trọng là phải lắng nghe và giải quyết những lo ngại của mọi người.
concerns raised
các mối quan ngại được nêu ra
serious concerns
các mối quan ngại nghiêm trọng
expressing concerns
diễn đạt mối quan ngại
concerns about
các mối quan ngại về
major concerns
các mối quan ngại lớn
regarding concerns
liên quan đến các mối quan ngại
concerns remain
các mối quan ngại vẫn còn
addresses concerns
giải quyết các mối quan ngại
raising concerns
nêu ra các mối quan ngại
deep concerns
các mối quan ngại sâu sắc
the company has serious concerns about the project's feasibility.
Công ty có những lo ngại nghiêm trọng về tính khả thi của dự án.
parents often have concerns regarding their children's safety online.
Phụ huynh thường có những lo ngại về sự an toàn của con cái họ trên mạng.
we need to address the public's concerns about environmental pollution.
Chúng ta cần giải quyết những lo ngại của công chúng về ô nhiễm môi trường.
the doctor expressed concerns about my high blood pressure.
Bác sĩ bày tỏ lo ngại về huyết áp cao của tôi.
he raised concerns about the potential impact on small businesses.
Ông bày tỏ lo ngại về tác động tiềm tảng đến các doanh nghiệp nhỏ.
the report highlights several key concerns regarding data security.
Báo cáo nêu bật một số lo ngại chính liên quan đến bảo mật dữ liệu.
my main concern is finding a reliable childcare provider.
Lo ngại chính của tôi là tìm một người chăm sóc trẻ đáng tin cậy.
the team has concerns about meeting the deadline.
Nhóm có những lo ngại về việc đáp ứng thời hạn.
she voiced concerns about the lack of diversity in the workplace.
Cô bày tỏ lo ngại về sự thiếu đa dạng trong công sở.
the committee will investigate the concerns raised by the residents.
Ủy ban sẽ điều tra những lo ngại được nêu lên bởi các cư dân.
it's important to listen to and address people's concerns.
Điều quan trọng là phải lắng nghe và giải quyết những lo ngại của mọi người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay