concerns

[Mỹ]/[kənˈsɜːnz]/
[Anh]/[kənˈsɜːrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những lo lắng hoặc bất an; Một vấn đề quan tâm hoặc quan trọng.
v. Lo lắng hoặc bồn chồn về điều gì đó; Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến.
adj. Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến.

Cụm từ & Cách kết hợp

concerns raised

các mối quan ngại được nêu ra

serious concerns

các mối quan ngại nghiêm trọng

expressing concerns

diễn đạt mối quan ngại

concerns about

các mối quan ngại về

major concerns

các mối quan ngại lớn

regarding concerns

liên quan đến các mối quan ngại

concerns remain

các mối quan ngại vẫn còn

addresses concerns

giải quyết các mối quan ngại

raising concerns

nêu ra các mối quan ngại

deep concerns

các mối quan ngại sâu sắc

Câu ví dụ

the company has serious concerns about the project's feasibility.

Công ty có những lo ngại nghiêm trọng về tính khả thi của dự án.

parents often have concerns regarding their children's safety online.

Phụ huynh thường có những lo ngại về sự an toàn của con cái họ trên mạng.

we need to address the public's concerns about environmental pollution.

Chúng ta cần giải quyết những lo ngại của công chúng về ô nhiễm môi trường.

the doctor expressed concerns about my high blood pressure.

Bác sĩ bày tỏ lo ngại về huyết áp cao của tôi.

he raised concerns about the potential impact on small businesses.

Ông bày tỏ lo ngại về tác động tiềm tảng đến các doanh nghiệp nhỏ.

the report highlights several key concerns regarding data security.

Báo cáo nêu bật một số lo ngại chính liên quan đến bảo mật dữ liệu.

my main concern is finding a reliable childcare provider.

Lo ngại chính của tôi là tìm một người chăm sóc trẻ đáng tin cậy.

the team has concerns about meeting the deadline.

Nhóm có những lo ngại về việc đáp ứng thời hạn.

she voiced concerns about the lack of diversity in the workplace.

Cô bày tỏ lo ngại về sự thiếu đa dạng trong công sở.

the committee will investigate the concerns raised by the residents.

Ủy ban sẽ điều tra những lo ngại được nêu lên bởi các cư dân.

it's important to listen to and address people's concerns.

Điều quan trọng là phải lắng nghe và giải quyết những lo ngại của mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay