kyphoses

[Mỹ]/kaɪˈfəʊsɪs/
[Anh]/kaɪˈfoʊsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình trạng y tế được đặc trưng bởi độ cong ra ngoài quá mức của cột sống; độ cong cột sống bất thường

Cụm từ & Cách kết hợp

kyphosis treatment

điều trị vẹo cột sống

kyphosis symptoms

triệu chứng của vẹo cột sống

kyphosis exercises

bài tập cho vẹo cột sống

kyphosis diagnosis

chẩn đoán vẹo cột sống

kyphosis causes

nguyên nhân gây ra vẹo cột sống

kyphosis surgery

phẫu thuật vẹo cột sống

kyphosis management

quản lý vẹo cột sống

kyphosis prevention

phòng ngừa vẹo cột sống

kyphosis brace

đai chống vẹo cột sống

kyphosis progression

tiến triển của vẹo cột sống

Câu ví dụ

kyphosis can lead to chronic back pain.

kyphosis có thể dẫn đến đau lưng mãn tính.

many elderly people suffer from kyphosis.

nhiều người lớn tuổi mắc chứng kyphosis.

physical therapy can help improve kyphosis.

vật lý trị liệu có thể giúp cải thiện kyphosis.

early diagnosis of kyphosis is crucial.

việc chẩn đoán sớm kyphosis là rất quan trọng.

kyphosis may affect posture and balance.

kyphosis có thể ảnh hưởng đến tư thế và thăng bằng.

exercises can strengthen the muscles affected by kyphosis.

tập thể dục có thể tăng cường sức mạnh cho các cơ bị ảnh hưởng bởi kyphosis.

some cases of kyphosis require surgical intervention.

một số trường hợp kyphosis cần can thiệp phẫu thuật.

living with kyphosis can be challenging.

sống chung với kyphosis có thể là một thách thức.

patients with kyphosis often need supportive braces.

bệnh nhân bị kyphosis thường cần các loại nẹp hỗ trợ.

research is ongoing to understand the causes of kyphosis.

nghiên cứu vẫn đang được tiến hành để hiểu rõ hơn về nguyên nhân của kyphosis.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay